Maidstone Utd
3 : 2
FT · Hiệp một 1:1
·
Salisbury

Maidstone Utd vs Salisbury

Tỷ số chung cuộc: Maidstone Utd 3-2 Salisbury tại Conference South, 1 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Maidstone Utd thắng 5, hòa 0, Salisbury thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Conference South · South · Vòng 36
Sân vận động
Gallagher Stadium, Maidstone, Kent
Phong độ
WWWWW Maidstone Utd
LLWDW Salisbury
  1. 18' G. Fowler 1-0
  2. 30' 1-1 L. Brown
  3. HT1-1
  4. 46' A. Elliott-Wheeler J. Ragguette
  5. 53' 1-2 R. Silva
  6. 55' S. Wanjau-Smith B. Gurung
  7. 57' B. Brookes11m 2-2
  8. 62' D. Fitchett N. Coppin
  9. 63' R. Shakpoke T. Leahy
  10. 67' C. Watts K. Gregory
  11. 72' Jaden Pérez R. Silva
  12. 78' C. Fasanmade T. Leggett
  13. 85' A. Krasniqi J. Higgs
  14. 85' T. Trusty R. Greenidge
  15. 88' S. Wanjau-Smith 3-2
  16. FT3-2

Đội hình

Maidstone Utd HLV: G. Elokobi
  1. A. André
  2. R. Greenidge ▼ 85'
  3. G. Fowler
  4. C. Seaman
  5. R. Brown
  6. B. Brookes
  7. S. Corne
  8. J. Higgs ▼ 85'
  9. B. Gurung ▼ 55'
  10. T. Leahy ▼ 63'
  11. A. Blair

Dự bị 5

  1. S. Wanjau-Smith ▲ 55'
  2. R. Shakpoke ▲ 63'
  3. A. Krasniqi ▲ 85'
  4. T. Trusty ▲ 85'
  5. L. Holden
Salisbury HLV: B. Dutton
  1. R. Byrne
  2. Sido Jombati
  3. T. Leggett ▼ 78'
  4. J. Sommerton
  5. F. Tonks
  6. N. Coppin ▼ 62'
  7. R. Silva ▼ 72'
  8. J. Ragguette ▼ 46'
  9. L. Brown
  10. K. Gregory ▼ 67'
  11. O. Dore

Dự bị 5

  1. A. Elliott-Wheeler ▲ 46'
  2. D. Fitchett ▲ 62'
  3. C. Watts ▲ 67'
  4. Jaden Pérez ▲ 72'
  5. C. Fasanmade ▲ 78'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Truro City F.C.
46 75 - 42 +33 89
2
Torquay United F.C.
46 73 - 42 +31 89
3
Eastbourne Borough F.C.
46 70 - 43 +27 88
4
Worthing F.C.
46 78 - 58 +20 88
5
Boreham Wood F.C.
46 86 - 48 +38 86
6
Dorking Wanderers F.C.
46 89 - 54 +35 86
7
Maidstone Utd
46 70 - 38 +32 79
8
Weston-super-Mare A.F.C.
46 67 - 54 +13 75
9
Hornchurch F.C.
46 59 - 54 +5 65
10
Farnborough F.C.
46 69 - 68 +1 63
11
Chelmsford City F.C.
46 74 - 62 +12 62
12
Hemel Hempstead Town F.C.
46 64 - 75 -11 62
13
Chesham United F.C.
46 61 - 72 -11 59
14
Chippenham Town F.C.
46 57 - 69 -12 59
15
Bath City F.C.
46 47 - 48 -1 57
16
Slough Town F.C.
46 70 - 75 -5 57
17
Tonbridge Angels F.C.
46 51 - 61 -10 57
18
Hampton & Richmond Borough F.C.
46 60 - 74 -14 51
19
Enfield Town F.C.
46 49 - 88 -39 48
20
Salisbury
46 56 - 69 -13 46
21
St Albans City F.C.
46 47 - 64 -17 45
22
Welling United F.C.
46 47 - 91 -44 38
23
Weymouth F.C.
46 43 - 77 -34 33
24
Aveley F.C.
46 45 - 81 -36 32
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu52
80Ghi được73
48Thủng lưới79
1.48Bàn thắng mỗi trận1.4
27Giữ sạch lưới8
24Trên 2.5 bàn29
44Hiệp hai41

Đối đầu

Trang trận đấu