Maidstone Utd
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Worthing F.C.

Maidstone Utd vs Worthing F.C.

Tỷ số chung cuộc: Maidstone Utd 1-2 Worthing F.C. tại Conference South, 25 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Maidstone Utd thắng 4, hòa 1, Worthing F.C. thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Conference South · South · Vòng 28
Sân vận động
Gallagher Stadium, Maidstone, Kent
Phong độ
WWWWW Maidstone Utd
WLLDD Worthing F.C.
  1. 4' T. Eweka 1-0
  2. 13' 1-1 T. Ewekaphản lưới
  3. 37' 1-2 M. Faal
  4. HT1-2
  5. 60' T. Babalola M. Faal
  6. 66' S. Packham J. Partington
  7. 69' B. Johnson S. Coulthirst
  8. 69' R. German S. Wanjau-Smith
  9. 72' B. Smith R. Carvalho
  10. 77' R. Greenidge R. Brown
  11. 78' J. Higgs T. Trusty
  12. 79' C. Tutt N. Wheeler
  13. 88' Odei Martin J. Spong
  14. FT1-2

Đội hình

Maidstone Utd HLV: G. Elokobi
  1. A. André
  2. G. Fowler
  3. C. Seaman
  4. R. Brown ▼ 77'
  5. B. Brookes
  6. T. Eweka
  7. B. Gurung
  8. T. Trusty ▼ 78'
  9. S. Coulthirst ▼ 69'
  10. S. Wanjau-Smith ▼ 69'
  11. A. Blair

Dự bị 5

  1. B. Johnson ▲ 69'
  2. R. German ▲ 69'
  3. R. Greenidge ▲ 77'
  4. J. Higgs ▲ 78'
  5. L. Holden
Worthing F.C. HLV: C. Agutter
  1. C. Haigh
  2. J. Partington ▼ 66'
  3. G. Rea
  4. J. Cook
  5. J. Colbran
  6. S. Beard
  7. N. Wheeler ▼ 79'
  8. J. Spong ▼ 88'
  9. R. Carvalho ▼ 72'
  10. M. Faal ▼ 60'
  11. D. Cashman

Dự bị 5

  1. T. Babalola ▲ 60'
  2. S. Packham ▲ 66'
  3. B. Smith ▲ 72'
  4. C. Tutt ▲ 79'
  5. Odei Martin ▲ 88'

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Truro City F.C.
46 75 - 42 +33 89
2
Torquay United F.C.
46 73 - 42 +31 89
3
Eastbourne Borough F.C.
46 70 - 43 +27 88
4
Worthing F.C.
46 78 - 58 +20 88
5
Boreham Wood F.C.
46 86 - 48 +38 86
6
Dorking Wanderers F.C.
46 89 - 54 +35 86
7
Maidstone Utd
46 70 - 38 +32 79
8
Weston-super-Mare A.F.C.
46 67 - 54 +13 75
9
Hornchurch F.C.
46 59 - 54 +5 65
10
Farnborough F.C.
46 69 - 68 +1 63
11
Chelmsford City F.C.
46 74 - 62 +12 62
12
Hemel Hempstead Town F.C.
46 64 - 75 -11 62
13
Chesham United F.C.
46 61 - 72 -11 59
14
Chippenham Town F.C.
46 57 - 69 -12 59
15
Bath City F.C.
46 47 - 48 -1 57
16
Slough Town F.C.
46 70 - 75 -5 57
17
Tonbridge Angels F.C.
46 51 - 61 -10 57
18
Hampton & Richmond Borough F.C.
46 60 - 74 -14 51
19
Enfield Town F.C.
46 49 - 88 -39 48
20
Salisbury
46 56 - 69 -13 46
21
St Albans City F.C.
46 47 - 64 -17 45
22
Welling United F.C.
46 47 - 91 -44 38
23
Weymouth F.C.
46 43 - 77 -34 33
24
Aveley F.C.
46 45 - 81 -36 32
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu56
80Ghi được99
48Thủng lưới71
1.48Bàn thắng mỗi trận1.77
27Giữ sạch lưới13
24Trên 2.5 bàn33
44Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu