Dorking Wanderers F.C. vs Weston-super-Mare A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Dorking Wanderers F.C. 1-3 Weston-super-Mare A.F.C. tại Conference South, 18 tháng 1, 2025. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Dorking Wanderers F.C. thắng 2, hòa 2, Weston-super-Mare A.F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 27
- Sân vận động
- Meadowbank Stadium, Dorking, Surrey
- Phong độ
- LWWDD Dorking Wanderers F.C.
- LWDLW Weston-super-Mare A.F.C.
- HT0-0
- 46' ▲ N. McManus ▼ G. Francomb
- 50' 0-1 L. Coulson
- 58' ▲ D. Pybus ▼ D. Gallagher
- 58' ▲ R. Murphy ▼ A. Rutherford
- 60' ▲ J. Norville-Williams ▼ M. Williams
- 76' 0-2 Pedro Borges
- 79' ▲ O. Chamberlain ▼ J. Cane
- 82' ▲ B. Taylor ▼ J. Taylor
- 90'+5 R. Murphy 1-2
- 90'+7 1-3 S. Pearson
- FT1-3
Đội hình
- H. Foulkes
- T. Craig
- B. Camp
- R. Milsom
- G. Francomb ▼ 46'
- D. Gallagher ▼ 58'
- C. Carter
- M. Williams ▼ 60'
- J. Prior
- A. Rutherford ▼ 58'
- J. Taylor ▼ 82'
Dự bị 5
- N. McManus ▲ 46'
- D. Pybus ▲ 58'
- R. Murphy ▲ 58'
- J. Norville-Williams ▲ 60'
- B. Taylor ▲ 82'
- M. Harris
- E. Lewis
- K. Thomas
- J. Seberry
- L. Coulson
- J. Cane ▼ 79'
- J. Dodd
- D. Kadji
- Pedro Borges
- J. Bastin
- S. Pearson
Dự bị 5
- O. Chamberlain ▲ 79'
- M. Lewis
- N. McCootie
- O. Jenkins
- S. Avery
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 75 - 42 | +33 | 89 | |
| 2 | 46 | 73 - 42 | +31 | 89 | |
| 3 | 46 | 70 - 43 | +27 | 88 | |
| 4 | 46 | 78 - 58 | +20 | 88 | |
| 5 | 46 | 86 - 48 | +38 | 86 | |
| 6 | 46 | 89 - 54 | +35 | 86 | |
| 7 | 46 | 70 - 38 | +32 | 79 | |
| 8 | 46 | 67 - 54 | +13 | 75 | |
| 9 | 46 | 59 - 54 | +5 | 65 | |
| 10 | 46 | 69 - 68 | +1 | 63 | |
| 11 | 46 | 74 - 62 | +12 | 62 | |
| 12 | 46 | 64 - 75 | -11 | 62 | |
| 13 | 46 | 61 - 72 | -11 | 59 | |
| 14 | 46 | 57 - 69 | -12 | 59 | |
| 15 | 46 | 47 - 48 | -1 | 57 | |
| 16 | 46 | 70 - 75 | -5 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 61 | -10 | 57 | |
| 18 | 46 | 60 - 74 | -14 | 51 | |
| 19 | 46 | 49 - 88 | -39 | 48 | |
| 20 | 46 | 56 - 69 | -13 | 46 | |
| 21 | 46 | 47 - 64 | -17 | 45 | |
| 22 | 46 | 47 - 91 | -44 | 38 | |
| 23 | 46 | 43 - 77 | -34 | 33 | |
| 24 | 46 | 45 - 81 | -36 | 32 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu56
93Ghi được81
57Thủng lưới66
1.86Bàn thắng mỗi trận1.45
14Giữ sạch lưới19
28Trên 2.5 bàn23
47Hiệp hai46