Salisbury vs Weston-super-Mare A.F.C.
Tỷ số chung cuộc: Salisbury 0-2 Weston-super-Mare A.F.C. tại Conference South, 22 tháng 10, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Salisbury thắng 3, hòa 3, Weston-super-Mare A.F.C. thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 13
- Sân vận động
- The Raymond McEnhill Stadium, Salisbury, Wiltshire
- Phong độ
- LLWDW Salisbury
- LWDLW Weston-super-Mare A.F.C.
- HT0-0
- 46' ▲ C. Watts ▼ A. Elliott-Wheeler
- 63' ▲ L. Coulson ▼ M. Rose
- 63' ▲ R. Reid ▼ N. McCootie
- 78' 0-1 J. Hillsonphản lưới
- 83' ▲ C. Fasanmade ▼ T. Leggett
- 83' ▲ R. Silva ▼ Sido Jombati
- 83' ▲ J. Bastin ▼ S. Pearson
- 88' 0-2 K. Thomas
- 90' ▲ B. Bak ▼ J. Dodd
- FT0-2
Đội hình
- J. Hillson
- Sido Jombati ▼ 83'
- L. Wilkinson
- T. Leggett ▼ 83'
- J. Thomas
- J. Sommerton
- N. Coppin
- Jaden Pérez
- J. Ragguette
- J. Hedges
- A. Elliott-Wheeler ▼ 46'
Dự bị 5
- C. Watts ▲ 46'
- C. Fasanmade ▲ 83'
- R. Silva ▲ 83'
- O. Dore
- D. Christie
- M. Harris
- E. Lewis
- K. Thomas
- B. Kirkman
- J. Cane
- J. Pope
- J. Dodd ▼ 90'
- D. Kadji
- M. Rose ▼ 63'
- N. McCootie ▼ 63'
- S. Pearson ▼ 83'
Dự bị 5
- L. Coulson ▲ 63'
- R. Reid ▲ 63'
- J. Bastin ▲ 83'
- B. Bak ▲ 90'
- K. Absalom
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 75 - 42 | +33 | 89 | |
| 2 | 46 | 73 - 42 | +31 | 89 | |
| 3 | 46 | 70 - 43 | +27 | 88 | |
| 4 | 46 | 78 - 58 | +20 | 88 | |
| 5 | 46 | 86 - 48 | +38 | 86 | |
| 6 | 46 | 89 - 54 | +35 | 86 | |
| 7 | 46 | 70 - 38 | +32 | 79 | |
| 8 | 46 | 67 - 54 | +13 | 75 | |
| 9 | 46 | 59 - 54 | +5 | 65 | |
| 10 | 46 | 69 - 68 | +1 | 63 | |
| 11 | 46 | 74 - 62 | +12 | 62 | |
| 12 | 46 | 64 - 75 | -11 | 62 | |
| 13 | 46 | 61 - 72 | -11 | 59 | |
| 14 | 46 | 57 - 69 | -12 | 59 | |
| 15 | 46 | 47 - 48 | -1 | 57 | |
| 16 | 46 | 70 - 75 | -5 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 61 | -10 | 57 | |
| 18 | 46 | 60 - 74 | -14 | 51 | |
| 19 | 46 | 49 - 88 | -39 | 48 | |
| 20 | 46 | 56 - 69 | -13 | 46 | |
| 21 | 46 | 47 - 64 | -17 | 45 | |
| 22 | 46 | 47 - 91 | -44 | 38 | |
| 23 | 46 | 43 - 77 | -34 | 33 | |
| 24 | 46 | 45 - 81 | -36 | 32 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
52Trận đấu56
73Ghi được81
79Thủng lưới66
1.4Bàn thắng mỗi trận1.45
8Giữ sạch lưới19
29Trên 2.5 bàn23
41Hiệp hai46