Maidstone Utd
2 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Chesham United F.C.

Maidstone Utd vs Chesham United F.C.

Tỷ số chung cuộc: Maidstone Utd 2-2 Chesham United F.C. tại Conference South, 21 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 5 lần gặp gần nhất: Maidstone Utd thắng 1, hòa 2, Chesham United F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Conference South · South · Vòng 9
Sân vận động
Gallagher Stadium, Maidstone, Kent
Phong độ
WWWWL Maidstone Utd
WDLLW Chesham United F.C.
  1. 38' 0-1 N. Minhas
  2. HT0-1
  3. 46' J. Benton M. Bentley
  4. 59' S. Esan M. Weiss
  5. 70' S. Coulthirst H. Lodovica
  6. 70' J. Higgs B. Gurung
  7. 73' A. Blair 1-1
  8. 81' M. Folivi N. Minhas
  9. 82' T. Trusty A. Papadopoulos
  10. 86' S. Coulthirst 2-1
  11. 90' R. Upward A. Lodge
  12. 90'+6 2-2 J. Grant
  13. FT2-2

Đội hình

Maidstone Utd HLV: G. Elokobi
  1. A. André
  2. R. Greenidge
  3. G. Fowler
  4. C. Seaman
  5. B. Brookes
  6. T. Eweka
  7. B. Gurung ▼ 70'
  8. A. Papadopoulos ▼ 82'
  9. M. Bentley ▼ 46'
  10. A. Blair
  11. H. Lodovica ▼ 70'

Dự bị 5

  1. J. Benton ▲ 46'
  2. J. Higgs ▲ 70'
  3. S. Coulthirst ▲ 70'
  4. T. Trusty ▲ 82'
  5. L. Holden
Chesham United F.C. HLV: M. Murray
  1. B. Goode
  2. C. Adebiyi
  3. J. Cawley
  4. C. Stevens
  5. A. Jones
  6. L. Rolfe
  7. A. Lodge ▼ 90'
  8. T. Gallimore
  9. M. Weiss ▼ 59'
  10. N. Minhas ▼ 81'
  11. J. Grant

Dự bị 5

  1. S. Esan ▲ 59'
  2. M. Folivi ▲ 81'
  3. R. Upward ▲ 90'
  4. D. Aransibia
  5. S. Brown

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Truro City F.C.
46 75 - 42 +33 89
2
Torquay United F.C.
46 73 - 42 +31 89
3
Eastbourne Borough F.C.
46 70 - 43 +27 88
4
Worthing F.C.
46 78 - 58 +20 88
5
Boreham Wood F.C.
46 86 - 48 +38 86
6
Dorking Wanderers F.C.
46 89 - 54 +35 86
7
Maidstone Utd
46 70 - 38 +32 79
8
Weston-super-Mare A.F.C.
46 67 - 54 +13 75
9
Hornchurch F.C.
46 59 - 54 +5 65
10
Farnborough F.C.
46 69 - 68 +1 63
11
Chelmsford City F.C.
46 74 - 62 +12 62
12
Hemel Hempstead Town F.C.
46 64 - 75 -11 62
13
Chesham United F.C.
46 61 - 72 -11 59
14
Chippenham Town F.C.
46 57 - 69 -12 59
15
Bath City F.C.
46 47 - 48 -1 57
16
Slough Town F.C.
46 70 - 75 -5 57
17
Tonbridge Angels F.C.
46 51 - 61 -10 57
18
Hampton & Richmond Borough F.C.
46 60 - 74 -14 51
19
Enfield Town F.C.
46 49 - 88 -39 48
20
Salisbury
46 56 - 69 -13 46
21
St Albans City F.C.
46 47 - 64 -17 45
22
Welling United F.C.
46 47 - 91 -44 38
23
Weymouth F.C.
46 43 - 77 -34 33
24
Aveley F.C.
46 45 - 81 -36 32
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

54Trận đấu56
80Ghi được74
48Thủng lưới83
1.48Bàn thắng mỗi trận1.32
27Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn31
44Hiệp hai47

Đối đầu

Trang trận đấu