Slough Town F.C. vs Dover Athletic F.C.
Tỷ số chung cuộc: Slough Town F.C. 1-1 Dover Athletic F.C. tại Conference South, 4 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Slough Town F.C. thắng 0, hòa 2, Dover Athletic F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 31
- Sân vận động
- Arbour Park, Slough, Buckinghamshire
- Trọng tài
- J. Bloxham
- Phong độ
- LLLLL Slough Town F.C.
- WDDLW Dover Athletic F.C.
- 10' 0-1 D. Akrobor-Boateng
- 40' T. Eweka 1-1
- HT1-1
- 65' ▲ E. Benyon ▼ O. Obi
- 65' ▲ M. Burgess ▼ J. Dandy
- 68' ▲ L. Baptiste ▼ N. Carney
- 68' ▲ L. Wanadio ▼ G. Wilkinson
- 88' ▲ K. Agbebi ▼ J. Ajayi
- FT1-1
Đội hình
- W. Dennis
- M. Hall
- J. Dandy ▼ 65'
- S. Davies
- M. Lench
- T. Eweka
- L. Togwell
- G. George
- J. Goddard
- O. Obi ▼ 65'
- F. Amartey
Dự bị 5
- E. Benyon ▲ 65'
- M. Burgess ▲ 65'
- I. Kayani
- J. Dobson
- L. Walsh
- S. Nelson
- J. Goodman
- M. Judd
- D. Akrobor-Boateng
- L. Martin
- J. Paxman
- J. Higgs
- J. Ajayi ▼ 88'
- G. Wilkinson ▼ 68'
- A. Paxman
- N. Carney ▼ 68'
Dự bị 5
- L. Baptiste ▲ 68'
- L. Wanadio ▲ 68'
- K. Agbebi ▲ 88'
- F. Oliver
- H. Byford
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 110 - 47 | +63 | 103 | |
| 2 | 46 | 82 - 50 | +32 | 83 | |
| 3 | 46 | 83 - 56 | +27 | 78 | |
| 4 | 46 | 92 - 72 | +20 | 78 | |
| 5 | 46 | 67 - 49 | +18 | 78 | |
| 6 | 46 | 72 - 51 | +21 | 75 | |
| 7 | 46 | 66 - 55 | +11 | 74 | |
| 8 | 46 | 74 - 66 | +8 | 71 | |
| 9 | 46 | 68 - 69 | -1 | 70 | |
| 10 | 46 | 80 - 70 | +10 | 69 | |
| 11 | 46 | 64 - 57 | +7 | 67 | |
| 12 | 46 | 59 - 52 | +7 | 66 | |
| 13 | 46 | 57 - 66 | -9 | 62 | |
| 14 | 46 | 50 - 55 | -5 | 61 | |
| 15 | 46 | 49 - 57 | -8 | 60 | |
| 16 | 46 | 57 - 63 | -6 | 58 | |
| 17 | 46 | 59 - 71 | -12 | 54 | |
| 18 | 46 | 58 - 78 | -20 | 51 | |
| 19 | 46 | 59 - 78 | -19 | 48 | |
| 20 | 46 | 42 - 68 | -26 | 48 | |
| 21 | 46 | 61 - 89 | -28 | 48 | |
| 22 | 46 | 45 - 85 | -40 | 44 | |
| 23 | 46 | 48 - 74 | -26 | 43 | |
| 24 | 46 | 48 - 72 | -24 | 40 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
53Trận đấu49
71Ghi được45
87Thủng lưới71
1.34Bàn thắng mỗi trận0.92
11Giữ sạch lưới15
30Trên 2.5 bàn22
40Hiệp hai23