Slough Town F.C. vs Ebbsfleet United F.C.
Tỷ số chung cuộc: Slough Town F.C. 0-2 Ebbsfleet United F.C. tại Conference South, 19 tháng 1, 2021. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Slough Town F.C. thắng 3, hòa 1, Ebbsfleet United F.C. thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 12
- Sân vận động
- Arbour Park, Slough, Buckinghamshire
- Trọng tài
- D. Wootton
- Phong độ
- LLLLW Slough Town F.C.
- WLWDD Ebbsfleet United F.C.
- 19' ▲ J. Goodman ▼ A. Mekki
- 29' 0-1 R. Bingham
- HT0-1
- 65' ▲ M. West ▼ J. Taylor
- 66' ▲ P. Hodges ▼ R. Bird
- 73' ▲ D. Roberts ▼ C. McGilp
- 80' ▲ J. McKnight ▼ L. Togwell
- 84' 0-2 R. Bingham
- 85' ▲ I. Allen ▼ J. Dobson
- 87' A. Kuhl
- FT0-2
Đội hình
- J. Turner
- M. Nisbet
- L. Lomas
- J. Jackman
- S. Togwell
- W. Harris
- A. Kuhl
- C. McGilp ▼ 73'
- L. Togwell ▼ 80'
- R. Bird ▼ 66'
- B. Harris
Dự bị 5
- P. Hodges ▲ 66'
- D. Roberts ▲ 73'
- J. McKnight ▲ 80'
- S. Fraser
- S. Davies
- J. Holmes
- C. Solly
- T. Adebayo-Rowling
- J. Dobson ▼ 85'
- A. Mekki ▼ 19'
- J. Paxman
- B. Taylor
- S. Kahraman
- A. Egan
- R. Bingham
- J. Taylor ▼ 65'
Dự bị 5
- J. Goodman ▲ 19'
- M. West ▲ 65'
- I. Allen ▲ 85'
- A. Eirich
- C. Rowan
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 40 - 17 | +23 | 39 | |
| 2 | 19 | 26 - 17 | +9 | 34 | |
| 3 | 19 | 36 - 26 | +10 | 33 | |
| 4 | 17 | 35 - 17 | +18 | 32 | |
| 5 | 15 | 22 - 10 | +12 | 32 | |
| 6 | 17 | 24 - 16 | +8 | 29 | |
| 7 | 19 | 27 - 28 | -1 | 29 | |
| 8 | 18 | 26 - 24 | +2 | 28 | |
| 9 | 14 | 25 - 21 | +4 | 20 | |
| 10 | 18 | 28 - 38 | -10 | 20 | |
| 11 | 13 | 24 - 18 | +6 | 19 | |
| 12 | 13 | 15 - 17 | -2 | 16 | |
| 13 | 16 | 21 - 25 | -4 | 16 | |
| 14 | 14 | 16 - 23 | -7 | 16 | |
| 15 | 17 | 26 - 35 | -9 | 16 | |
| 16 | 14 | 13 - 22 | -9 | 16 | |
| 17 | 14 | 16 - 24 | -8 | 14 | |
| 18 | 13 | 16 - 23 | -7 | 13 | |
| 19 | 16 | 19 - 34 | -15 | 13 | |
| 20 | 12 | 16 - 24 | -8 | 12 | |
| 21 | 14 | 18 - 30 | -12 | 12 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
19Trận đấu25
25Ghi được35
39Thủng lưới34
1.32Bàn thắng mỗi trận1.4
4Giữ sạch lưới6
11Trên 2.5 bàn14
13Hiệp hai21