Welling United F.C. vs Billericay Town F.C.
Tỷ số chung cuộc: Welling United F.C. 2-2 Billericay Town F.C. tại Conference South, 17 tháng 11, 2020. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Welling United F.C. thắng 2, hòa 3, Billericay Town F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference South · South · Vòng 9
- Sân vận động
- Park View Road, Welling, Kent
- Trọng tài
- S. Hughes
- Phong độ
- LDWWW Welling United F.C.
- LDWDW Billericay Town F.C.
- 5' 0-1 K. Reid
- 26' ▲ J. Reason ▼ C. McLean
- 37' A. Cook11m 1-1
- HT1-1
- 48' R. Liburd 2-1
- 52' ▲ T. Olusanya ▼ L. Wanadio
- 65' ▲ S. Fenelon ▼ B. Knott
- 76' ▲ B. Ward-Cochrane ▼ R. Liburd
- 76' ▲ L. Azeez ▼ L. Della Verde
- 82' 2-2 J. Robinson11m
- FT2-2
Đội hình
- R. Charles-Cook
- N. Green
- A. Shokunbi
- M. Olagunju
- L. Beeden
- L. Hobbs
- A. Cook
- L. Della Verde ▼ 76'
- R. Blackman
- R. Liburd ▼ 76'
- M. Everitt
Dự bị 5
- B. Ward-Cochrane ▲ 76'
- L. Azeez ▲ 76'
- D. Akinyemi
- J. Headley
- S. Ilic
- D. Henry
- L. Wilson
- R. Henry
- M. Chambers
- J. Felix
- C. McLean ▼ 26'
- K. Reid
- B. Knott ▼ 65'
- J. Hutchinson
- L. Wanadio ▼ 52'
- J. Robinson
Dự bị 5
- J. Reason ▲ 26'
- T. Olusanya ▲ 52'
- S. Fenelon ▲ 65'
- L. Knight
- R. Soares-Junior
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 18 | 40 - 17 | +23 | 39 | |
| 2 | 19 | 26 - 17 | +9 | 34 | |
| 3 | 19 | 36 - 26 | +10 | 33 | |
| 4 | 17 | 35 - 17 | +18 | 32 | |
| 5 | 15 | 22 - 10 | +12 | 32 | |
| 6 | 17 | 24 - 16 | +8 | 29 | |
| 7 | 19 | 27 - 28 | -1 | 29 | |
| 8 | 18 | 26 - 24 | +2 | 28 | |
| 9 | 14 | 25 - 21 | +4 | 20 | |
| 10 | 18 | 28 - 38 | -10 | 20 | |
| 11 | 13 | 24 - 18 | +6 | 19 | |
| 12 | 13 | 15 - 17 | -2 | 16 | |
| 13 | 16 | 21 - 25 | -4 | 16 | |
| 14 | 14 | 16 - 23 | -7 | 16 | |
| 15 | 17 | 26 - 35 | -9 | 16 | |
| 16 | 14 | 13 - 22 | -9 | 16 | |
| 17 | 14 | 16 - 24 | -8 | 14 | |
| 18 | 13 | 16 - 23 | -7 | 13 | |
| 19 | 16 | 19 - 34 | -15 | 13 | |
| 20 | 12 | 16 - 24 | -8 | 12 | |
| 21 | 14 | 18 - 30 | -12 | 12 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
19Trận đấu20
23Ghi được31
37Thủng lưới38
1.21Bàn thắng mỗi trận1.55
2Giữ sạch lưới3
11Trên 2.5 bàn12
10Hiệp hai16