Curzon Ashton F.C. vs Radcliffe F.C.
Tỷ số chung cuộc: Curzon Ashton F.C. 1-1 Radcliffe F.C. tại Conference North, 18 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Curzon Ashton F.C. thắng 1, hòa 2, Radcliffe F.C. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Conference North · North · Vòng 18
- Sân vận động
- Tameside Stadium, Ashton-under-Lyne, Lancashire
- Phong độ
- LWWWL Curzon Ashton F.C.
- WLLLW Radcliffe F.C.
- HT0-0
- 55' ▲ A. Curran ▼ L. Griffiths
- 57' A. Curran 1-0
- 77' ▲ L. Partington ▼ R. Riley
- 86' 1-1 S. Duxbury
- 87' ▲ L. Lacey ▼ C. Mahon
- 88' ▲ L. Navarro ▼ T. Walker
- FT1-1
Đội hình
- B. Jones
- T. Sobowale
- C. Mahon ▼ 87'
- A. Barton
- W. Hayhurst
- M. Poscha
- Stefan Mols
- I. Sinclair
- L. Griffiths ▼ 55'
- J. Spencer
- I. Buckley-Ricketts
Dự bị 5
- A. Curran ▲ 55'
- L. Lacey ▲ 87'
- J. Ollerenshaw
- M. Afuye
- O. Kvaternik
- M. Hewelt
- S. Duxbury
- B. Jackson
- B. Roscoe
- L. Maynard
- T. Walker ▼ 88'
- M. Sargent
- D. Greenfield
- R. Riley ▼ 77'
- A. Dudley
- J. Hulme
Dự bị 5
- L. Partington ▲ 77'
- L. Navarro ▲ 88'
- G. Glendon
- R. Smith
- T. Owolabi
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 75 - 42 | +33 | 92 | |
| 2 | 46 | 76 - 30 | +46 | 90 | |
| 3 | 46 | 86 - 37 | +49 | 89 | |
| 4 | 46 | 73 - 45 | +28 | 87 | |
| 5 | 46 | 76 - 49 | +27 | 79 | |
| 6 | 46 | 52 - 45 | +7 | 79 | |
| 7 | 46 | 76 - 52 | +24 | 77 | |
| 8 | 46 | 59 - 41 | +18 | 77 | |
| 9 | 46 | 76 - 50 | +26 | 76 | |
| 10 | 46 | 68 - 51 | +17 | 76 | |
| 11 | 46 | 61 - 54 | +7 | 69 | |
| 12 | 46 | 55 - 57 | -2 | 63 | |
| 13 | 46 | 64 - 58 | +6 | 61 | |
| 14 | 46 | 54 - 59 | -5 | 59 | |
| 15 | 46 | 45 - 57 | -12 | 58 | |
| 16 | 46 | 52 - 56 | -4 | 55 | |
| 17 | 46 | 60 - 73 | -13 | 54 | |
| 18 | 46 | 43 - 58 | -15 | 53 | |
| 19 | 46 | 58 - 74 | -16 | 53 | |
| 20 | 46 | 56 - 75 | -19 | 51 | |
| 21 | 46 | 44 - 76 | -32 | 39 | |
| 22 | 46 | 42 - 98 | -56 | 35 | |
| 23 | 46 | 34 - 70 | -36 | 31 | |
| 24 | 46 | 35 - 113 | -78 | 26 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
56Trận đấu54
71Ghi được70
53Thủng lưới89
1.27Bàn thắng mỗi trận1.3
26Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn31
40Hiệp hai38