Aldershot Town F.C.
2 : 2
FT · Hiệp một 1:2 · 11m 2:4
·
Fulham F.C. U21

Aldershot Town F.C. vs Fulham F.C. U21

Tỷ số chung cuộc: Aldershot Town F.C. 2-2 Fulham F.C. U21 tại Conference Premier, 18 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Aldershot Town F.C. thắng 2, hòa 1, Fulham F.C. U21 thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Conference Premier · Group Stage
Phong độ
DWDWL Aldershot Town F.C.
WLWLD Fulham F.C. U21
  1. 1' 0-1 J. Quashie
  2. 8' K. Oshilaja
  3. 36' M. Wyllie · C. Lawless 1-1
  4. 40' 1-2 N. Benchaita · M. Zepa
  5. HT1-2
  6. 46' C. Patmore N. Hayes
  7. 46' T. Abrahams J. Borgnis
  8. 46' H. Sandah B. Tuma
  9. 46' M. Stickland M. Efete
  10. 46' N. Adom-Malaki K. Oshilaja
  11. 52' J. Quashie
  12. 65' H. Sandah · C. Lawless 2-2
  13. 73' T. Olyott S. Chingwaro
  14. 81' K. Frimpong
  15. 82' L. Kondau-Wall J. Quashie
  16. 82' K. Vally M. Zepa
  17. 120'+1 I. H. Sani11mhỏng 11m
  18. 120'+1 T. Abrahams11mhỏng 11m
  19. 120'+2 2-3 D. Casey11m
  20. 120'+2 B. Peart11m 3-3
  21. 120'+3 3-4 B. Slade11m
  22. 120'+3 M. Wyllie11m 4-4
  23. 120'+4 4-5 T. Olyott11m
  24. 120'+4 C. Lawless11mhỏng 11m
  25. 120'+5 4-6 K. Vally11m
  26. FT2-2

Đội hình

Aldershot Town F.C. HLV: John Coleman
  1. 1N. Hayes ▼ 46'
  2. 2M. Efete ▼ 46'
  3. 4J. Borgnis ▼ 46'
  4. 5K. Oshilaja ▼ 46'
  5. 10B. Tuma ▼ 46'
  6. 15K. Frimpong
  7. 16J. Matton
  8. 20M. Wyllie
  9. 21B. Peart
  10. 23C. Lawless
  11. 24E. Oladunjoye

Dự bị 5

  1. 13C. Patmore ▲ 46'
  2. 7T. Abrahams ▲ 46'
  3. 11H. Sandah ▲ 46'
  4. 12M. Stickland ▲ 46'
  5. 18N. Adom-Malaki ▲ 46'
Fulham F.C. U21
  1. 1A. Borto
  2. 2N. Benchaita
  3. 4L. Cooke
  4. 5A. Taylor
  5. 3B. Slade
  6. 6S. Chingwaro ▼ 73'
  7. 10J. Quashie ▼ 82'
  8. 8C. Nwoko
  9. 7M. Zepa ▼ 82'
  10. 9I. H. Sani
  11. 11D. Casey

Dự bị 7

  1. 13M. Underwood
  2. 14T. Olyott ▲ 73'
  3. 15M. Zaidan-Jones
  4. 16A. Evans
  5. 17M. Gomins
  6. 18L. Kondau-Wall ▲ 82'
  7. 19K. Vally ▲ 82'

Thống kê

02
10

So sánh

15Trận đấu7
20Ghi được19
14Thủng lưới14
1.33Bàn thắng mỗi trận2.71
6Giữ sạch lưới2
6Trên 2.5 bàn7
9Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu