Tranmere Rovers F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Gillingham F.C.

Tranmere Rovers F.C. vs Gillingham F.C.

Tỷ số chung cuộc: Tranmere Rovers F.C. 1-1 Gillingham F.C. tại Giải bóng đá hạng ba Anh, 16 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Tranmere Rovers F.C. thắng 1, hòa 3, Gillingham F.C. thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng ba Anh · Vòng 3
Phong độ
WDDDW Tranmere Rovers F.C.
LDDDW Gillingham F.C.
  1. 21' Bradley Dack
  2. 27' J. Williams E. Coleman
  3. 39' Elliott Nevitt
  4. HT0-0
  5. 62' K. Dennis T. Harris
  6. 62' E. Bristow C. Whitaker
  7. 63' O. Patrick · K. Dennis 1-0
  8. 70' J. Gbode J. Andrews
  9. 77' Richard Smallwood
  10. 79' A. Rowe R. Hutton
  11. 79' M. Wyllie E. Nevitt
  12. 79' N. Khumbeni B. Dack
  13. 86' Max Clark
  14. 88' C. Jennings J. Davison
  15. 90'+4 Cameron Norman
  16. 90'+4 Max Clark
  17. 90'+4 Max Clark
  18. 90' 1-1 J. Gbode
  19. FT1-1

Đội hình

Tranmere Rovers F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Pete Wild
  1. 1L. McGee
  2. 22L. O'Connor
  3. 5N. Smith
  4. 3P. Brough
  5. 2C. Norman
  6. 6R. Smallwood
  7. 42N. Kenneh
  8. 11O. Patrick
  9. 25T. Harris▼ 62'
  10. 7C. Whitaker▼ 62'
  11. 10J. Davison▼ 88'

Dự bị 7

  1. 13J. Murphy
  2. 9K. Dennis▲ 62'
  3. 16J. Lowe
  4. 17S. Solomon
  5. 18C. Jennings▲ 88'
  6. 23E. Bristow▲ 62'
  7. 24B. Blacker
Gillingham F.C. Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: Gareth Ainsworth
  1. 1G. Morris
  2. 2R. Hutton▼ 79'
  3. 14R. McKenzie
  4. 30S. Gale
  5. 5A. Smith
  6. 3M. Clark
  7. 8A. Little
  8. 23B. Dack▼ 79'
  9. 6E. Coleman▼ 27'
  10. 9J. Andrews▼ 70'
  11. 20E. Nevitt▼ 79'

Dự bị 7

  1. 25J. Turner
  2. 10J. Williams▲ 27'
  3. 11A. Rowe▲ 79'
  4. 17J. Gbode▲ 70'
  5. 18M. Wyllie▲ 79'
  6. 27N. Khumbeni▲ 79'
  7. 32L. Cirino

Thống kê

023
441
55%Kiểm soát bóng45%
12Dứt điểm6
2Trúng đích1
4Chệch đích1
6Bị chặn4
3Phạt góc4
9Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua1
334Chuyền bóng277
71%Chính xác chuyền58%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bromley F.C.
46 71 - 46 +25 87
2
Milton Keynes Dons F.C.
46 86 - 45 +41 86
3
Cambridge United F.C.
46 66 - 33 +33 82
4
Salford City F.C.
46 61 - 51 +10 81
5
Notts County F.C.
46 74 - 52 +22 80
6
Chesterfield F.C.
46 71 - 56 +15 79
7
Grimsby Town F.C.
46 74 - 50 +24 78
8
Barnet F.C.
46 70 - 53 +17 76
9
Swindon Town F.C.
46 70 - 59 +11 75
10
Oldham Athletic A.F.C.
46 60 - 44 +16 68
11
Crewe Alexandra F.C.
46 64 - 58 +6 67
12
Colchester United F.C.
46 62 - 49 +13 66
13
Walsall F.C.
46 56 - 56 0 65
14
Bristol Rovers F.C.
46 56 - 65 -9 62
15
Fleetwood Town F.C.
46 57 - 58 -1 61
16
Accrington F.C.
46 47 - 58 -11 53
17
Gillingham F.C.
46 53 - 72 -19 53
18
Cheltenham Town F.C.
46 53 - 79 -26 52
19
Shrewsbury Town F.C.
46 42 - 69 -27 49
20
Newport County A.F.C.
46 48 - 77 -29 43
21
Tranmere Rovers F.C.
46 54 - 79 -25 41
22
Crawley Town F.C.
46 44 - 68 -24 40
23
Harrogate Town A.F.C.
46 39 - 68 -29 39
24
Barrow A.F.C.
46 45 - 78 -33 36
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

53Trận đấu57
62Ghi được64
91Thủng lưới85
1.17Bàn thắng mỗi trận1.12
8Giữ sạch lưới14
30Trên 2.5 bàn25
38Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu