Câu lạc bộ bóng đá Reading
3 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Câu lạc bộ bóng đá Reading vs Câu lạc bộ bóng đá Blackpool

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Reading 3-1 Câu lạc bộ bóng đá Blackpool tại League One, 5 tháng 9, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Reading thắng 3, hòa 0, Câu lạc bộ bóng đá Blackpool thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
League One · Vòng 5
Phong độ
DDWWW Câu lạc bộ bóng đá Reading
WLWLL Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
  1. 12' George Earthy · Kyreece Joshua Lisbie 1-0
  2. 16' Jordan Williams
  3. HT1-0
  4. 49' Kyreece Joshua Lisbie 2-0
  5. 59' Ilmari Niskanen Finley Munroe
  6. 59' Tom Bloxham Dion Charles
  7. 68' Jordan Brown Albie Morgan
  8. 70' Randell Williams George Earthy
  9. 70' Jacob Brown Jack Marriott
  10. 76' Daniel·Kyerewaa Kyreece Joshua Lisbie
  11. 80' 2-1 Leighton Clarkson · Tom Bloxham
  12. 85' Jamie Reid P. Lane
  13. 85' Charlie Savage Andy Rinomhota
  14. 90'+4 Jacob Brown · Daniel·Kyerewaa 3-1
  15. FT3-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Reading Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: L. Richardson
  1. 1Joel Pereira
  2. 2U. Godwin-Malife
  3. 15P. O'Connor
  4. 16Benn David Ward
  5. 5H. Roberts
  6. 10L. Wing
  7. 4A. Rinomhota▼ 85'
  8. 19K. Lisbie▼ 76'
  9. 17George Earthy▼ 70'
  10. 32P. Lane▼ 85'
  11. 7J. Marriott▼ 70'

Dự bị 7

  1. 25J. Stevens
  2. 23C. Masterson
  3. 14R. Williams▲ 70'
  4. 8C. Savage▲ 85'
  5. 11D. Kyerewaa▲ 76'
  6. 9J. Reid▲ 85'
  7. 18J. Brown▲ 70'
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: I. Evatt
  1. 1B. Peacock-Farrell
  2. 28J. Williams
  3. 4O. Casey
  4. 32J. Earl
  5. 26Finley Munroe▼ 59'
  6. 17Karoy Anderson
  7. 8A. Morgan▼ 68'
  8. 11J. Bowler
  9. 19D. Charles▼ 59'
  10. 7L. Clarkson
  11. 12J. Yates

Dự bị 7

  1. 23L. Southwood
  2. 3Z. Ashworth
  3. 2A. Lyons
  4. 6J. Brown▲ 70'
  5. 21I. Niskanen▲ 59'
  6. 14T. Bloxham▲ 59'
  7. 46O. Hunter

Thống kê

006
310
33%Kiểm soát bóng67%
19Dứt điểm8
6Trúng đích1
8Chệch đích4
5Bị chặn3
6Phạt góc3
4Việt vị0
12Phạm lỗi11
0Thẻ vàng1
0Thẻ đỏ0
0Cứu thua3
279Chuyền bóng586

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Sheffield Wednesday F.C.
5 13 - 6 +7 12
2
Huddersfield Town A.F.C.
5 10 - 4 +6 11
3
Stockport County F.C.
5 13 - 6 +7 9
4
Bradford City A.F.C.
5 5 - 4 +1 9
5
Burton Albion F.C.
5 10 - 7 +3 8
6
Cambridge United F.C.
5 9 - 8 +1 8
7
Luton Town F.C.
5 11 - 11 0 8
8
Câu lạc bộ bóng đá Reading
4 11 - 5 +6 7
9
Leyton Orient F.C.
5 10 - 6 +4 7
10
Oxford United F.C.
4 9 - 6 +3 7
11
Câu lạc bộ bóng đá Blackpool
5 9 - 7 +2 7
12
Notts County F.C.
5 7 - 6 +1 7
13
Plymouth Argyle F.C.
5 7 - 8 -1 7
14
Barnsley F.C.
5 6 - 8 -2 7
15
Stevenage F.C.
5 9 - 6 +3 6
16
Mansfield Town F.C.
5 8 - 11 -3 6
17
Leicester City F.C.
5 4 - 7 -3 5
18
Milton Keynes Dons F.C.
5 7 - 9 -2 4
19
Wimbledon F.C.
4 2 - 7 -5 4
20
Peterborough United F.C.
5 3 - 9 -6 4
21
Bromley F.C.
4 4 - 13 -9 4
22
Doncaster Rovers F.C.
5 6 - 8 -2 3
23
Wycombe Wanderers F.C.
5 7 - 12 -5 3
24
Wigan Athletic
5 5 - 11 -6 3
Championship League One (Play Offs) League Two

So sánh

13Trận đấu11
28Ghi được16
9Thủng lưới19
2.15Bàn thắng mỗi trận1.45
7Giữ sạch lưới1
7Trên 2.5 bàn7
15Hiệp hai8

Đối đầu

Trang trận đấu