Peterborough United F.C. vs Sheffield Wednesday F.C.
Tỷ số chung cuộc: Peterborough United F.C. 1-2 Sheffield Wednesday F.C. tại League One, 5 tháng 9, 2026.
Tổng quan
- Bóng đá
- League One · Vòng 5
- Sân vận động
- Weston Homes Stadium, Peterborough
- Phong độ
- WWLDL Peterborough United F.C.
- LLWWW Sheffield Wednesday F.C.
- 14' ▲ David Okagbue ▼ Thomas O'Connor
- 38' 0-1 Joshua Feeneyphản lưới
- 43' Ethan Williams
- 45' ▲ Ernie Weaver ▼ Liam Cooper
- HT0-1
- 47' B. Woods · James Dornelly 1-1
- 57' Jaden Heskey
- 57' ▲ Billy Mitchell ▼ Jaden Heskey
- 58' ▲ Mason Burstow ▼ Jamal Lowe
- 58' ▲ Ali Al-Hamadi ▼ Davis Keillor-Dunn
- 62' Callum Slattery
- 63' ▲ D. Ormerod ▼ Ethan Williams
- 75' ▲ Harry Ashfield ▼ Harrison Jones
- 75' ▲ Brandon·Singh Khela ▼ Liam Kelly
- 78' Brandon·Singh Khela
- 79' 1-2 Yan Valery · Kieran Morrison
- 87' ▲ Liam Palmer ▼ Yan Valery
- 90'+6 Kieran Morrison
- FT1-2
Đội hình
- 1A. Bass
- 33James Dornelly
- 12Joshua Feeney
- 6T. O'Connor▼ 14'
- 14Harley Mills
- 7Harrison Jones▼ 75'
- 4L. Kelly▼ 75'
- 19Bolu Shofowoke
- 16B. Woods
- 10Ethan Williams▼ 63'
- 9H. Leonard
Dự bị 7
- 3E. Weir
- 45Harry Ashfield▲ 75'
- 20C. Conn-Clarke
- 8B. Khela▲ 75'
- 26D. Okagbue▲ 14'
- 31B. Smith
- 27D. Ormerod▲ 63'
- 1J. Lumley
- 7Y. Valery▼ 87'
- 6L. Cooper▼ 45'
- 22G. Otegbayo
- 33R. James
- 10B. Bannan
- 18Jaden Heskey▼ 57'
- 20K. Morrison
- 8C. Slattery
- 50D. Keillor-Dunn▼ 58'
- 9J. Lowe▼ 58'
Dự bị 7
- 16B. Mitchell▲ 57'
- 2L. Palmer▲ 87'
- 27C. Trueman
- 30Ernie Weaver▲ 45'
- 19W. Grainger
- 48Mason Paul James Burstow▲ 58'
- 12Ali Al Hamadi▲ 58'
Thống kê
02⚑4
⚑930
56%Kiểm soát bóng44%
19Dứt điểm12
3Trúng đích4
10Chệch đích5
6Bị chặn3
4Phạt góc9
0Việt vị3
9Phạm lỗi9
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
477Chuyền bóng373
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 5 | 13 - 6 | +7 | 12 | |
| 2 | 5 | 10 - 4 | +6 | 11 | |
| 3 | 5 | 13 - 6 | +7 | 9 | |
| 4 | 5 | 5 - 4 | +1 | 9 | |
| 5 | 5 | 10 - 7 | +3 | 8 | |
| 6 | 5 | 9 - 8 | +1 | 8 | |
| 7 | 5 | 11 - 11 | 0 | 8 | |
| 8 | 4 | 11 - 5 | +6 | 7 | |
| 9 | 5 | 10 - 6 | +4 | 7 | |
| 10 | 4 | 9 - 6 | +3 | 7 | |
| 11 | 5 | 9 - 7 | +2 | 7 | |
| 12 | 5 | 7 - 6 | +1 | 7 | |
| 13 | 5 | 7 - 8 | -1 | 7 | |
| 14 | 5 | 6 - 8 | -2 | 7 | |
| 15 | 5 | 9 - 6 | +3 | 6 | |
| 16 | 5 | 8 - 11 | -3 | 6 | |
| 17 | 5 | 4 - 7 | -3 | 5 | |
| 18 | 5 | 7 - 9 | -2 | 4 | |
| 19 | 4 | 2 - 7 | -5 | 4 | |
| 20 | 5 | 3 - 9 | -6 | 4 | |
| 21 | 4 | 4 - 13 | -9 | 4 | |
| 22 | 5 | 6 - 8 | -2 | 3 | |
| 23 | 5 | 7 - 12 | -5 | 3 | |
| 24 | 5 | 5 - 11 | -6 | 3 |
Championship League One (Play Offs) League Two
So sánh
13Trận đấu12
15Ghi được17
16Thủng lưới17
1.15Bàn thắng mỗi trận1.42
4Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn7
10Hiệp hai8