Bristol City F.C.
1 : 3
FT · Hiệp một 0:2
·
Lincoln City F.C.

Bristol City F.C. vs Lincoln City F.C.

Tỷ số chung cuộc: Bristol City F.C. 1-3 Lincoln City F.C. tại League Cup, 8 tháng 11, 2022.

Tổng quan

Bóng đá
League Cup · 3rd Round
Sân vận động
Ashton Gate, Bristol
Trọng tài
S. Allison
Phong độ
LDWWW Bristol City F.C.
LWWDD Lincoln City F.C.
  1. 6' 0-1 M. Virtue-Thick · S. Roughan
  2. 15' 0-2 B. House
  3. 34' Joe Low
  4. HT0-2
  5. 46' J. Williams T. Klose
  6. 46' T. Conway M. Sykes
  7. 46' Z. Vyner J. Low
  8. 49' 0-3 P. O'Connor
  9. 54' A. Scott D. Kadji
  10. 75' L. Sørensen T. Oakley-Boothe
  11. 77' N. Wells R. Atkinson
  12. 78' J. Davenport M. Sanders
  13. 80' T. Conway 1-3
  14. 90'+3 F. Draper B. House
  15. FT1-3

Đội hình

Bristol City F.C. Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: N. Pearson
  1. 31S. Bajić 5.9
  2. 32J. Low ▼ 46' 5.5
  3. 25T. Klose ▼ 46' 6.2
  4. 5R. Atkinson ▼ 77' 6.3
  5. 17M. Sykes ▼ 46' 6.3
  6. 27D. Kadji ▼ 54' 6.2
  7. 10A. King 7.2
  8. 3J. Dasilva 6.2
  9. 14A. Weimann 6.7
  10. 11A. Semenyo 6.5
  11. 9C. Martin 6.9

Dự bị 9

  1. 8J. Williams ▲ 46' 7.2
  2. 15T. Conway ▲ 46' 7.7
  3. 26Z. Vyner ▲ 46' 6.2
  4. 7A. Scott ▲ 54' 7.0
  5. 21N. Wells ▲ 77' 6.3
  6. 33E. Morrison
  7. 20S. Bell
  8. 16C. Pring
  9. 12M. O’Leary
Lincoln City F.C. Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: M. Kennedy
  1. 1C. Rushworth 6.6
  2. 22T. Eyoma 6.9
  3. 5A. Jackson 7.2
  4. 15P. O'Connor 8.2
  5. 2R. Poole 6.7
  6. 26M. Virtue-Thick 7.9
  7. 6M. Sanders ▼ 78' 6.7
  8. 24S. Roughan 7.0
  9. 8T. Oakley-Boothe ▼ 75' 6.3
  10. 18B. House ▼ 90' 7.3
  11. 7C. Vernam 7.0

Dự bị 6

  1. 21L. Sørensen ▲ 75' 6.5
  2. 25J. Davenport ▲ 78' 6.3
  3. 34F. Draper ▲ 90'
  4. 29J. Wright
  5. 38E. Ahui
  6. 37O. Gallagher

Thống kê

0112
000
65%Kiểm soát bóng35%
16Dứt điểm10
3Trúng đích4
6Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn2
12Phạt góc0
5Việt vị3
8Phạm lỗi12
1Thẻ vàng0
1Cứu thua2
569Chuyền bóng309
445Chuyền chính xác185
78%Chính xác chuyền60%

So sánh

59Trận đấu62
78Ghi được75
69Thủng lưới63
1.32Bàn thắng mỗi trận1.21
17Giữ sạch lưới23
26Trên 2.5 bàn22
40Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu