London City Lionesses W
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Chelsea F.C. W

London City Lionesses W vs Chelsea F.C. W

Tỷ số chung cuộc: London City Lionesses W 1-1 Chelsea F.C. W tại FA WSL, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: London City Lionesses W thắng 0, hòa 1, Chelsea F.C. W thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 18
Sân vận động
Hayes Lane, Bromley
Phong độ
WLWWL London City Lionesses W
WWWDW Chelsea F.C. W
  1. 22' 0-1 J. Kaneryd · A. Beever-Jones
  2. 29' Malou Rylov
  3. HT0-1
  4. 46' L. Corrales D. van de Donk
  5. 46' S. Baltimore J. Kaneryd
  6. 49' Nikita Parris
  7. 56' D. Cascarino F. Godfrey
  8. 56' J. Roddar M. Marcetto
  9. 56' I. Goodwin N. Parris
  10. 63' K. Walsh A. Beever-Jones
  11. 63' N. Girma C. Sarwie
  12. 64' L. Bronze K. Buchanan
  13. 78' L. James S. Nusken
  14. 82' I. Goodwin 1-1
  15. 84' Keira Walsh
  16. 87' Alyssa Thompson
  17. FT1-1

Đội hình

London City Lionesses W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Eder Maestre
  1. 77E. Lete 7.3
  2. 2J. Fernandez 7.3
  3. 13E. Linari 6.7
  4. 26W. Sangare 7.2
  5. 3P. Pattinson 6.3
  6. 30M. Marcetto ▼ 56'
  7. 88G. Geyoro 6.3
  8. 14F. Godfrey ▼ 56' 6.0
  9. 10D. van de Donk ▼ 46' 6.3
  10. 17N. Parris ▼ 56' 6.9
  11. 9K. Asllani 6.6

Dự bị 9

  1. 32E. Orman
  2. 7L. Corrales ▲ 46' 6.9
  3. 15S. Franssi
  4. 20D. Cascarino ▲ 56' 6.9
  5. 16J. Roddar ▲ 56' 6.7
  6. 23I. Goodwin ▲ 56' 6.9
  7. 5T. Goldie
  8. 6M. Perez
  9. 12P. Partido
Chelsea F.C. W Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Sonia Bompastor
  1. 24H. Hampton 7.3
  2. 6S. Nusken ▼ 78' 7.2
  3. 26K. Buchanan ▼ 64' 6.9
  4. 5V. Buurman 7.0
  5. 42C. Sarwie ▼ 63' 6.6
  6. 32A. Potter 7.0
  7. 8E. Cuthbert 7.7
  8. 19J. Kaneryd ▼ 46' 7.3
  9. 18W. Kaptein 6.3
  10. 12A. Thompson 6.5
  11. 33A. Beever-Jones ▼ 63' 7.2

Dự bị 9

  1. 38R. Spencer
  2. 1L. Peng
  3. 30K. Walsh ▲ 63' 6.6
  4. 16N. Girma ▲ 63' 6.5
  5. 17S. Baltimore ▲ 46' 6.3
  6. 43G. Storey
  7. 47L. Shooter
  8. 22L. Bronze ▲ 64' 6.9
  9. 10L. James ▲ 78' 6.3

Thống kê

0210
620
42%Kiểm soát bóng58%
15Dứt điểm13
7Trúng đích5
3Chệch đích5
12Sút trong vòng cấm9
3Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn3
10Phạt góc6
2Việt vị1
11Phạm lỗi6
2Thẻ vàng2
4Cứu thua5
316Chuyền bóng452
234Chuyền chính xác364
74%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

25Trận đấu33
32Ghi được78
37Thủng lưới27
1.28Bàn thắng mỗi trận2.36
4Giữ sạch lưới15
13Trên 2.5 bàn16
20Hiệp hai35

Đối đầu

Trang trận đấu