West Ham United W
3 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Brighton & Hove Albion W

West Ham United W vs Brighton & Hove Albion W

Tỷ số chung cuộc: West Ham United W 3-2 Brighton & Hove Albion W tại FA WSL, 8 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: West Ham United W thắng 4, hòa 1, Brighton & Hove Albion W thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 15
Phong độ
DWWLL West Ham United W
WDDLL Brighton & Hove Albion W
  1. -5' Leila Wandeler
  2. 6' Katie Zelem
  3. 37' Madison Haley
  4. 38' Jelena Čanković
  5. 40' 0-1 K. Seike · M. Minami
  6. HT0-1
  7. 60' R. McLauchlan C. Rule
  8. 61' O. Tvedten R. Kafaji
  9. 63' 0-2 M. Vanegas · M. Haley
  10. 64' F. Morgan L. Wandeler
  11. 64' K. Gorry O. Siren
  12. 72' Olaug Tvedten
  13. 74' Shekiera Martinez
  14. 76' Chiamaka Nnadozie
  15. 78' Nadine Noordam
  16. 82' F. Morgan · R. Ueki 1-2
  17. 86' S. Martinez 2-2
  18. 90'+5 S. Piubel S. Martinez
  19. 90'+1 C. Camacho N. Noordam
  20. 90' V. Asseyi 3-2
  21. FT3-2

Đội hình

West Ham United W Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: Rita Guarino
  1. 1K. Szemik
  2. 5T. Hansen
  3. 13E. Nystrom
  4. 28E. Cascarino
  5. 27L. Wandeler▼ 64'
  6. 10K. Zelem
  7. 4O. Siren▼ 64'
  8. 29V. Hanshaw
  9. 19S. Martinez▼ 90'
  10. 9R. Ueki
  11. 20V. Asseyi

Dự bị 9

  1. 25M. Walsh
  2. 23F. Morgan▲ 64'
  3. 77S. Piubel▲ 90'
  4. 7I. Belloumou
  5. 21S. Brasero-Carreira
  6. 33H. Houssein
  7. 2Y. Endo
  8. 22K. Gorry▲ 64'
  9. 15Y. Tennebo
Brighton & Hove Albion W Sơ đồ: 4-4-1-1 · HLV: Dario Vidosic
  1. 1C. Nnadozie
  2. 33C. Rule▼ 60'
  3. 3M. Minami
  4. 2M. Vanegas
  5. 19M. Olislagers
  6. 11K. Seike
  7. 8M. Symonds
  8. 10J. Cankovic
  9. 6R. Kafaji▼ 61'
  10. 15N. Noordam▼ 90'
  11. 21M. Haley

Dự bị 9

  1. 25H. Poulter
  2. 32S. Baggaley
  3. 20O. Tvedten▲ 61'
  4. 18C. Hayes
  5. 29F. Tsunoda
  6. 44G. L. McEwan
  7. 27R. McLauchlan▲ 60'
  8. 17R. Rayner
  9. 22C. Camacho▲ 90'

Thống kê

034
150
47%Kiểm soát bóng53%
14Dứt điểm8
7Trúng đích4
4Chệch đích4
3Bị chặn0
4Phạt góc1
0Việt vị4
8Phạm lỗi9
3Thẻ vàng5
2Cứu thua4
437Chuyền bóng505
78%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Manchester City F.C. W
22 62 - 19 +43 55
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 53 - 14 +39 51
3
Chelsea F.C. W
22 44 - 20 +24 49
4
Manchester United F.C. W
22 38 - 22 +16 40
5
Tottenham Hotspur W
22 35 - 38 -3 36
6
London City Lionesses W
22 28 - 35 -7 27
7
Brighton & Hove Albion W
22 27 - 28 -1 26
8
Everton F.C. W
22 25 - 37 -12 23
9
Aston Villa F.C. W
22 28 - 48 -20 20
10
West Ham United W
22 20 - 45 -25 19
11
Liverpool F.C. W
22 21 - 34 -13 17
12
Leicester City FC W
22 11 - 52 -41 9
Champions League Champions League Qualification Có thể xuống hạng

So sánh

27Trận đấu26
33Ghi được33
54Thủng lưới31
1.22Bàn thắng mỗi trận1.27
4Giữ sạch lưới8
16Trên 2.5 bàn13
24Hiệp hai16

Đối đầu

Trang trận đấu