Everton F.C. W
3 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Crystal Palace F.C. W

Everton F.C. W vs Crystal Palace F.C. W

Tỷ số chung cuộc: Everton F.C. W 3-0 Crystal Palace F.C. W tại FA WSL, 22 tháng 3, 2025. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Everton F.C. W thắng 1, hòa 1, Crystal Palace F.C. W thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
FA WSL · Vòng 17
Phong độ
LLLWL Everton F.C. W
WWWWW Crystal Palace F.C. W
  1. 43' J. Vanhaevermaet · S. Holmgaard 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' K. Veje A. Larkin
  4. 46' S. Holmgaard · K. Gago 2-0
  5. 60' I. Riley J. Green
  6. 70' V. Sarri K. Snoeijs
  7. 70' L. Hope H. Payne
  8. 79' A. Blanchard L. Woodham
  9. 83' R. Madsen H. Hayashi
  10. 83' M. Lawley T. Payne
  11. 86' I. Atkinson A. Weerden
  12. 86' E. Hughes C. Laris­ey
  13. 90'+1 K. Holmgaard H. Ladd
  14. 90'+5 K. Gago · S. Holmgaard 3-0
  15. FT3-0

Đội hình

Everton F.C. W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: B. Sørensen
  1. 1C. Brosnan
  2. 19H. Payne▼ 70'
  3. 3M. Mjelde
  4. 5Martina Fernández
  5. 23S. Holmgaard
  6. 25K. Snoeijs▼ 70'
  7. 16H. Ladd▼ 90'
  8. 6H. Hayashi▼ 83'
  9. 8J. Vanhaevermaet
  10. 9T. Payne▼ 83'
  11. 29K. Gago

Dự bị 9

  1. 21V. Sarri▲ 70'
  2. 17L. Hope▲ 70'
  3. 26R. Madsen▲ 83'
  4. 14M. Lawley▲ 83'
  5. 28K. Holmgaard▲ 90'
  6. 18E. Watson
  7. 12E. Ramsey
  8. 27E. Stenevik
  9. 47K. Olesen
Crystal Palace F.C. W Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: L. Smerud
  1. 30S. Yáñez
  2. 14J. Green▼ 60'
  3. 29A. Swaby
  4. 25A. Nouwen
  5. 23L. Woodham▼ 79'
  6. 11A. Weerden▼ 86'
  7. 5M. Cato
  8. 17L. Potter
  9. 27A. Larkin▼ 46'
  10. 21C. Laris­ey▼ 86'
  11. 28K. Stengel

Dự bị 9

  1. 2K. Veje▲ 46'
  2. 20I. Riley▲ 60'
  3. 10A. Blanchard▲ 79'
  4. 77I. Atkinson▲ 86'
  5. 9E. Hughes▲ 86'
  6. 4C. Arthur
  7. 19M. Majasaari
  8. 8M. Sharpe
  9. 15H. Nolan

Thống kê

005
600
55%Kiểm soát bóng45%
12Dứt điểm9
6Trúng đích2
3Chệch đích4
3Bị chặn3
5Phạt góc6
3Việt vị1
4Phạm lỗi3
2Cứu thua3
496Chuyền bóng397
86%Chính xác chuyền82%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Chelsea F.C. W
22 56 - 13 +43 60
2
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
22 62 - 26 +36 48
3
Manchester United F.C. W
22 41 - 16 +25 44
4
Manchester City F.C. W
22 49 - 28 +21 43
5
Brighton & Hove Albion W
22 35 - 41 -6 28
6
Aston Villa F.C. W
22 32 - 44 -12 25
7
Liverpool F.C. W
22 22 - 37 -15 25
8
Everton F.C. W
22 24 - 32 -8 24
9
West Ham United W
22 36 - 41 -5 23
10
Leicester City FC W
22 21 - 37 -16 20
11
Tottenham Hotspur W
22 26 - 44 -18 20
12
Crystal Palace F.C. W
22 20 - 65 -45 10
Champions League Champions League Qualification Xuống hạng

So sánh

27Trận đấu28
28Ghi được30
43Thủng lưới71
1.04Bàn thắng mỗi trận1.07
6Giữ sạch lưới3
11Trên 2.5 bàn16
14Hiệp hai17

Đối đầu

Trang trận đấu