Hartlepool United F.C.
0 : 6
FT · Hiệp một 0:4
·
Everton F.C. U21

Hartlepool United F.C. vs Everton F.C. U21

Tỷ số chung cuộc: Hartlepool United F.C. 0-6 Everton F.C. U21 tại Football League Trophy, 18 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 3 lần gặp gần nhất: Hartlepool United F.C. thắng 1, hòa 0, Everton F.C. U21 thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Football League Trophy · Group Stage · Vòng 9
Sân vận động
The Suit Direct Stadium, Hartlepool, County Durham
Trọng tài
A. Herczeg
Phong độ
LLLWL Hartlepool United F.C.
LDLLW Everton F.C. U21
  1. 9' 0-1 T. Cannon
  2. 13' M. Niang
  3. 20' 0-2 M. Hunt · T. Cannon
  4. 28' 0-3 S. Mills · M. Hunt
  5. 45'+4 0-4 T. Cannon · S. McAllister
  6. HT0-4
  7. 51' M. Sylla
  8. 53' 0-5 S. Mills · S. McAllister
  9. 61' K. Kouyate S. Mills
  10. 62' E. Campbell I. Samuels-Smith
  11. 62' F. Okoronkwo M. Hunt
  12. 62' H. Djankpata S. McAllister
  13. 65' J. Umerah T. Robinson
  14. 65' W. McDonald E. Taylor
  15. 66' D. Ferguson M. Niang
  16. 66' T. Crawford M. Sylla
  17. 67' C. Cooke J. Hastie
  18. 71' 0-6 C. Whitaker · K. John
  19. 78' M. Mallon T. Cannon
  20. FT0-6

Đội hình

Hartlepool United F.C. HLV: K. Curle
  1. 21K. Letheren
  2. 24A. Lacey
  3. 5E. Murray
  4. 26R. Tumilty
  5. 14B. Paterson
  6. 20M. Sylla ▼ 66'
  7. 7J. Hastie ▼ 67'
  8. 4M. Niang ▼ 66'
  9. 17E. Taylor ▼ 65'
  10. 33T. Robinson ▼ 65'
  11. 18M. Ndjoli

Dự bị 7

  1. 9J. Umerah ▲ 65'
  2. 11W. McDonald ▲ 65'
  3. 3D. Ferguson ▲ 66'
  4. 22T. Crawford ▲ 66'
  5. 10C. Cooke ▲ 67'
  6. 1B. Killip
  7. 2J. Sterry
Everton F.C. U21 HLV: P. Tait
  1. 63Ž. Leban
  2. 48K. John
  3. 54J. Anderson
  4. 64R. Welch
  5. 59I. Samuels-Smith ▼ 62'
  6. 58M. Hunt ▼ 62'
  7. 49S. Quirk
  8. 46S. McAllister ▼ 62'
  9. 57C. Whitaker
  10. 56S. Mills ▼ 61'
  11. 47T. Cannon ▼ 78'

Dự bị 6

  1. 70K. Kouyate ▲ 61'
  2. 73E. Campbell ▲ 62'
  3. 88F. Okoronkwo ▲ 62'
  4. 82H. Djankpata ▲ 62'
  5. 68M. Mallon ▲ 78'
  6. 52J. Barrett

Thống kê

02
00

So sánh

61Trận đấu38
72Ghi được67
101Thủng lưới71
1.18Bàn thắng mỗi trận1.76
10Giữ sạch lưới5
31Trên 2.5 bàn23
40Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu