Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
4 : 1
FT · Hiệp một 2:1
·
Chelsea F.C. U21

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21 vs Chelsea F.C. U21

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21 4-1 Chelsea F.C. U21 tại Football League Trophy, 11 tháng 1, 2022. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21 thắng 3, hòa 0, Chelsea F.C. U21 thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Football League Trophy · 3rd Round
Sân vận động
Emirates Stadium, London
Trọng tài
J. Bell
Phong độ
DLDDL Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21
DLDWW Chelsea F.C. U21
  1. 10' J. Olayinka · Joel López 1-0
  2. 23' T. Akinola J. Olayinka
  3. 35' Xavier Mbuyamba
  4. 38' 1-1 J. Wareham
  5. 42' M. Biereth · M. Ogungbo 2-1
  6. 45' Mazeed Ogungbo
  7. HT2-1
  8. 46' D. Rankine B. Elliott
  9. 61' O. Giraud-Hutchinson · R. Alebiousu 3-1
  10. 62' R. Walters S. Oulad MHand
  11. 62' M. Flores O. Giraud-Hutchinson
  12. 63' G. Nunn J. Wareham
  13. 63' C. Webster J. Soonsup-Bell
  14. 65' Lewis Baker
  15. 67' M. Flores · M. Biereth 4-1
  16. 75' B. Fiabema H. Vale
  17. 75' B. Hughes A. Gilchrist
  18. 82' J. Ideho R. Alebiousu
  19. 82' K. Edwards Joel López
  20. 84' George Nunn
  21. FT4-1

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Arsenal U21 Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: K. Betsy
  1. 49K. Hein 6.7
  2. 61M. Ogungbo 7.2
  3. 56Joel López ▼ 82' 7.2
  4. 75Z. Awe 6.2
  5. 86B. Norton-Cuffy 6.9
  6. 63J. Olayinka ▼ 23' 7.5
  7. 37R. Alebiousu ▼ 82' 7.3
  8. 65S. Oulad M'Hand 6.9
  9. 82O. Giraud-Hutchinson ▼ 62' 7.2
  10. 80J. Henry-Francis 7.0
  11. 58M. Biereth 7.9

Dự bị 7

  1. 36T. Akinola ▲ 23' 6.5
  2. 74R. Walters ▲ 62' 6.9
  3. 78M. Flores ▲ 62' 7.2
  4. 51J. Ideho ▲ 82' 7.0
  5. 77K. Edwards ▲ 82' 6.6
  6. 47O. Ejeheri
  7. 88C. Sagoe
Chelsea F.C. U21 Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: A. Myers
  1. 60T. Sharman-Lowe 6.0
  2. 47J. Brooking 6.2
  3. 43X. Mbuyamba 5.3
  4. 61A. Gilchrist ▼ 75' 5.9
  5. 32L. Baker 6.2
  6. 54X. Simons 6.9
  7. 48B. Elliott ▼ 46' 6.6
  8. 51J. Haigh 6.9
  9. 68H. Vale ▼ 75' 6.5
  10. 64J. Soonsup-Bell ▼ 63' 6.9
  11. 55J. Wareham ▼ 63' 7.3

Dự bị 7

  1. 53D. Rankine ▲ 46' 6.7
  2. 46G. Nunn ▲ 63' 6.2
  3. 71C. Webster ▲ 63' 6.7
  4. 49B. Fiabema ▲ 75' 6.7
  5. 76B. Hughes ▲ 75' 7.0
  6. 70P. Adegoke
  7. 38T. Uwakwe

Thống kê

016
321
59%Kiểm soát bóng41%
13Dứt điểm11
8Trúng đích2
3Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm7
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn3
6Phạt góc3
0Việt vị1
13Phạm lỗi12
1Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
549Chuyền bóng383
476Chuyền chính xác310
87%Chính xác chuyền81%

So sánh

6Trận đấu5
12Ghi được5
10Thủng lưới7
2Bàn thắng mỗi trận1
0Giữ sạch lưới1
4Trên 2.5 bàn2
8Hiệp hai2

Đối đầu

Trang trận đấu