Lincoln City F.C.
1 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Lincoln City F.C. vs Câu lạc bộ bóng đá Southampton

Tỷ số chung cuộc: Lincoln City F.C. 1-1 Câu lạc bộ bóng đá Southampton tại Championship, 5 tháng 9, 2026.

Tổng quan

Bóng đá
Championship · Vòng 5
Phong độ
LWWDD Lincoln City F.C.
WLWDD Câu lạc bộ bóng đá Southampton
  1. 43' Conor McGrandles
  2. 44' 0-1 Welington · James Ward-Prowse
  3. HT0-1
  4. 54' C. Cohen
  5. 56' Ivan Varfolomeev
  6. 62' Divin Mubama Cyle Larin
  7. 63' Samuel Edozie Léo Scienza
  8. 64' Yunus Konak Ivan Varfolomeev
  9. 64' Reeco Hackett-Fairchild Sonny Bradley
  10. 64' Mikkel Ladefoged Robert Nicholas Street
  11. 75' F. Draper
  12. 76' Tom Bayliss Conor McGrandles
  13. 76' Chiedozie Ogbene Ben House
  14. 78' Lewis Dobbin Finn Azaz
  15. 78' Ryan Manning Welington
  16. 84' Nathan Wood-Gordon Kuryu Matsuki
  17. 87' Mikkel Ladefoged · Reeco Hackett-Fairchild 1-1
  18. FT1-1

Đội hình

Lincoln City F.C. Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: Chris Cohen
  1. 1G. Wickens
  2. 25D. Elerewe
  3. 15S. Bradley▼ 64'
  4. 6R. Towler
  5. 4A. Coubiș
  6. 24I. Varfolomeev▼ 64'
  7. 14C. McGrandles▼ 76'
  8. 3A. Reach
  9. 18B. House▼ 76'
  10. 17R. Street▼ 64'
  11. 34F. Draper

Dự bị 9

  1. 8T. Bayliss▲ 76'
  2. 20C. Elder
  3. 46J. Gauci
  4. 7R. Hackett
  5. 16D. Jefferies
  6. 26Y. Konak▲ 64'
  7. 11M. Ladefoged▲ 64'
  8. 27C. Ogbene▲ 76'
  9. 19I. Olaofe
Câu lạc bộ bóng đá Southampton Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Tonda Eckert
  1. 1Daniel Peretz
  2. 14J. Bree
  3. 5J. Stephens
  4. 13K. Schlotterbeck
  5. 34Welington▼ 78'
  6. 4F. Downes
  7. 30J. Ward-Prowse
  8. 27K. Matsuki▼ 84'
  9. 10F. Azaz▼ 78'
  10. 7Léo Scienza▼ 63'
  11. 9C. Larin▼ 62'

Dự bị 9

  1. 6Z. Abbott
  2. 26Cameron Bragg
  3. 11L. Dobbin▲ 78'
  4. 23S. Edozie▲ 63'
  5. 18T. Fellows
  6. 25G. Long
  7. 3R. Manning▲ 78'
  8. 28D. Mubama▲ 62'
  9. 15N. Wood-Gordon▲ 84'

Thống kê

044
600
39%Kiểm soát bóng61%
19Dứt điểm16
5Trúng đích4
8Chệch đích9
6Bị chặn3
4Phạt góc6
0Việt vị1
14Phạm lỗi10
3Thẻ vàng0
0Thẻ đỏ0
2Cứu thua4
316Chuyền bóng510

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Swansea City A.F.C.
5 7 - 1 +6 11
2
Middlesbrough
5 8 - 5 +3 10
3
QPR
5 7 - 4 +3 10
4
Bristol City F.C.
5 9 - 7 +2 10
5
West Bromwich Albion
5 8 - 6 +2 10
6
Charlton Athletic F.C.
5 6 - 7 -1 10
7
Millwall F.C.
5 10 - 8 +2 9
8
West Ham United
5 11 - 7 +4 8
9
Wolverhampton Wanderers F.C.
5 13 - 10 +3 8
10
Birmingham City F.C.
5 7 - 6 +1 7
11
Wrexham A.F.C.
5 6 - 4 +2 6
12
Câu lạc bộ bóng đá Norwich City
5 8 - 8 0 6
13
Stoke City
5 8 - 9 -1 6
14
Portsmouth F.C.
5 7 - 8 -1 6
15
Sheffield F.C.
5 6 - 7 -1 6
16
Blackburn Rovers
5 6 - 7 -1 5
17
Watford F.C.
5 4 - 6 -2 5
18
Lincoln City F.C.
5 4 - 6 -2 5
19
Câu lạc bộ bóng đá Southampton
5 11 - 6 +5 4
20
Derby County F.C.
5 5 - 10 -5 4
21
Bolton Wanderers
5 4 - 9 -5 4
22
Cardiff City F.C.
5 6 - 9 -3 3
23
Preston North End F.C.
5 5 - 10 -5 3
24
Burnley F.C.
5 6 - 12 -6 2
Premier League Championship (Play Offs: Semi-finals) Championship (Play Offs: Quarter-finals) League One

So sánh

13Trận đấu10
14Ghi được20
20Thủng lưới12
1.08Bàn thắng mỗi trận2
4Giữ sạch lưới2
7Trên 2.5 bàn6
8Hiệp hai10

Đối đầu

Trang trận đấu