Watford F.C. vs Preston North End F.C.
Tỷ số chung cuộc: Watford F.C. 1-1 Preston North End F.C. tại Championship, 25 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 6 lần gặp gần nhất: Watford F.C. thắng 1, hòa 3, Preston North End F.C. thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Championship · Vòng 17
- Sân vận động
- Vicarage Road, Watford
- Phong độ
- DLDLL Watford F.C.
- LLLLW Preston North End F.C.
- 22' 0-1 D. Jebbison · L. Dobbin
- 37' Alfie Devine
- 45' M. Doumbia · J. Ngakia 1-1
- HT1-1
- 62' ▲ T. Small ▼ J. Thompson
- 71' Hector Kyprianou
- 72' ▲ M. Frokjaer-Jensen ▼ L. Dobbin
- 74' ▲ G. Chakvetadze ▼ O. Maamma
- 74' ▲ N. Irankunda ▼ L. Kjerrumgaard
- 81' ▲ P. Valentin ▼ O. Offiah
- 81' ▲ M. Smith ▼ D. Jebbison
- 84' Andrew Hughes
- 85' ▲ T. Ince ▼ E. Kayembe
- 86' ▲ V. Semedo ▼ M. Doumbia
- 87' Stefán Teitur Þórðarson
- 90'+6 Nestory Irankunda
- 90'+1 Liam Lindsay
- FT1-1
Đội hình
- 12N. Baxter
- 2J. Ngakia
- 4K. Keben
- 6M. Pollock
- 16M. Bola
- 39E. Kayembe▼ 85'
- 10I. Louza
- 5H. Kyprianou
- 42O. Maamma▼ 74'
- 20M. Doumbia▼ 86'
- 9L. Kjerrumgaard▼ 74'
Dự bị 9
- 41A. Marriott
- 3M. Alleyne
- 7T. Ince▲ 85'
- 8G. Chakvetadze▲ 74'
- 17M. Sissoko
- 18V. Semedo▲ 86'
- 23N. Mendy
- 25J. Abankwah
- 66N. Irankunda▲ 74'
- 1D. Iversen
- 14J. Storey
- 6L. Lindsay
- 16A. Hughes
- 42O. Offiah▼ 81'
- 22S. T. Thordarson
- 15J. Thompson▼ 62'
- 21A. Devine
- 18J. Lewis
- 17L. Dobbin▼ 72'
- 9D. Jebbison▼ 81'
Dự bị 8
- 12J. Walton
- 13D. Cornell
- 2P. Valentin▲ 81'
- 10M. Frokjaer-Jensen▲ 72'
- 35N. Mawene
- 26T. Small▲ 62'
- 7W. Keane
- 24M. Smith▲ 81'
Thống kê
02⚑6
⚑240
59%Kiểm soát bóng41%
24Dứt điểm10
5Trúng đích3
10Chệch đích5
9Bị chặn2
6Phạt góc2
1Việt vị1
11Phạm lỗi10
2Thẻ vàng4
2Cứu thua4
532Chuyền bóng378
86%Chính xác chuyền80%
1.70Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.98
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 46 | 97 - 45 | +52 | 95 | |
| 2 | 46 | 80 - 47 | +33 | 84 | |
| 3 | 46 | 64 - 49 | +15 | 83 | |
| 4 | 46 | 82 - 56 | +26 | 80 | |
| 5 | 46 | 72 - 47 | +25 | 80 | |
| 6 | 46 | 70 - 66 | +4 | 73 | |
| 7 | 46 | 69 - 65 | +4 | 71 | |
| 8 | 46 | 67 - 59 | +8 | 69 | |
| 9 | 46 | 63 - 56 | +7 | 65 | |
| 10 | 46 | 57 - 56 | +1 | 64 | |
| 11 | 46 | 57 - 59 | -2 | 64 | |
| 12 | 46 | 59 - 59 | 0 | 62 | |
| 13 | 46 | 66 - 66 | 0 | 60 | |
| 14 | 46 | 55 - 62 | -7 | 60 | |
| 15 | 46 | 61 - 73 | -12 | 58 | |
| 16 | 46 | 53 - 65 | -12 | 57 | |
| 17 | 46 | 51 - 56 | -5 | 55 | |
| 18 | 46 | 49 - 64 | -15 | 55 | |
| 19 | 46 | 44 - 58 | -14 | 53 | |
| 20 | 46 | 42 - 56 | -14 | 52 | |
| 21 | 46 | 48 - 58 | -10 | 51 | |
| 22 | 46 | 45 - 59 | -14 | 47 | |
| 23 | 46 | 58 - 68 | -10 | 46 | |
| 24 | 46 | 29 - 89 | -60 | 0 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
50Trận đấu54
58Ghi được61
73Thủng lưới73
1.16Bàn thắng mỗi trận1.13
8Giữ sạch lưới12
24Trên 2.5 bàn25
35Hiệp hai32