LDU de Quito
2 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Emelec

LDU de Quito vs Emelec

Tỷ số chung cuộc: LDU de Quito 2-0 Emelec tại Liga Pro, 14 tháng 8, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: LDU de Quito thắng 6, hòa 2, Emelec thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Liga Pro · 2nd Round · Vòng 6
Sân vận động
Estadio Rodrigo Paz Delgado, Quito
Trọng tài
L. Quiroz
Phong độ
WWLDW LDU de Quito
WLWDW Emelec
  1. 15' Ezequiel Piovi
  2. 17' Dixon Arroyo
  3. 25' A. Alvarado 1-0
  4. HT1-0
  5. 60' Dixon Arroyo
  6. 60' Dixon Arroyo
  7. 63' R. Garcés J. Cevallos
  8. 63' A. Cabeza M. Quiroga
  9. 69' Moisés Corozo
  10. 71' A. Zapata D. García
  11. 72' J. Anangonó T. Molina
  12. 72' L. Gamba D. Luna
  13. 76' Ángel González
  14. 78' M. Hoyos Á. Gonzalez
  15. 80' J. Chalá R. Caicedo
  16. 82' Alexis Zapata
  17. 88' A. Alvarado 2-0
  18. 89' Alexander Alvarado
  19. 90' L. Ayala Z. Romero
  20. 90' A. López J. Quintero
  21. FT2-0

Đội hình

LDU de Quito HLV: É. Méndez
  1. 22A. Domínguez
  2. 15F. Guerra
  3. 14J. Quintero ▼ 90'
  4. 24M. Corozo
  5. 2Z. Romero ▼ 90'
  6. 30D. Luna ▼ 72'
  7. 18L. Piovi
  8. 8Á. Gonzalez ▼ 78'
  9. 10A. Alvarado
  10. 21S. González
  11. 7T. Molina ▼ 72'

Dự bị 10

  1. 38J. Anangonó ▲ 72'
  2. 9L. Gamba ▲ 72'
  3. 11M. Hoyos ▲ 78'
  4. 6L. Ayala ▲ 90'
  5. 25A. López ▲ 90'
  6. 42S. Hernández
  7. 5J. Espinoza
  8. 13D. Romero
  9. 35Ó. Zambrano
  10. 26B. Heras
Emelec HLV: Ismael Rescalvo
  1. 12P. Ortíz
  2. 26M. Mejía
  3. 19Á. Gracia
  4. 2A. Leguizamón
  5. 24B. Carabalí
  6. 8S. Rodríguez
  7. 5D. Arroyo
  8. 21J. Cevallos ▼ 63'
  9. 14R. Caicedo ▼ 80'
  10. 11D. García ▼ 71'
  11. 18M. Quiroga ▼ 63'

Dự bị 10

  1. 13R. Garcés ▲ 63'
  2. 9A. Cabeza ▲ 63'
  3. 10A. Zapata ▲ 71'
  4. 7J. Chalá ▲ 80'
  5. 3E. Guevara
  6. 50D. Vera
  7. 1A. Bone
  8. 20J. Rodríguez
  9. 28B. Wittle
  10. 16E. Lastre

Thống kê

044
431
15Dứt điểm8
7Trúng đích2
4Chệch đích3
4Bị chặn3
4Phạt góc4
1Việt vị2
15Phạm lỗi10
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua3

So sánh

40Trận đấu40
65Ghi được65
51Thủng lưới41
1.63Bàn thắng mỗi trận1.63
13Giữ sạch lưới13
21Trên 2.5 bàn19
43Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu