Barcelona S.C. vs LDU Portoviejo
Tỷ số chung cuộc: Barcelona S.C. 1-1 LDU Portoviejo tại Liga Pro, 1 tháng 3, 2020. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: Barcelona S.C. thắng 3, hòa 1, LDU Portoviejo thắng 0.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro · 1° Turno · Vòng 3
- Sân vận động
- Estadio Monumental Banco Pichincha, Guayaquil
- Trọng tài
- G. González
- Phong độ
- DWLWD Barcelona S.C.
- DDWDW LDU Portoviejo
- 29' G. Vallecilla
- 32' L. Luna
- 45'+1 E. Esterilla
- HT0-0
- 48' S. Quintero
- 49' K. Hurtado
- 56' D. Aimar · E. Esterilla 1-0
- 64' ▲ É. Cetre ▼ A. Bolaños
- 65' ▲ M. Quiñónez ▼ M. García
- 66' 1-1 M. Barreiro · F. Fydriszewski
- 69' B. D. Castillo Segura
- 72' ▲ A. Quiñonez ▼ S. Quintero
- 73' R. Insua
- 75' M. Quinonez
- 77' ▲ M. Oyola ▼ N. Molina
- 85' ▲ H. Vélez ▼ R. Insúa
- 89' E. Cetre
- 90'+5 ▲ D. Rivera ▼ K. Hurtado
- FT1-1
Đội hình
- 12V. Mendoza
- 14D. Aimar
- 26B. Castillo
- 6B. Rivera
- 4G. Vallecilla
- 13E. Esterilla
- 23C. Alemán
- 19N. Molina ▼ 77'
- 16S. Quintero ▼ 72'
- 9C. Colmán
- 17A. Bolaños ▼ 64'
Dự bị 8
- 38É. Cetre ▲ 64'
- 21A. Quiñonez ▲ 72'
- 18M. Oyola ▲ 77'
- 29J. Quiñónez
- 27J. Caicedo
- 28J. Montaño
- 30W. Vera
- 22Alvaro Preciado
- 12E. Dreer
- 2K. Hurtado ▼ 90'
- 6M. González
- 27G. Corozo
- 5A. Monteverde
- 3L. Luna
- 16M. García ▼ 65'
- 8R. Insúa ▼ 85'
- 4J. Hurtado
- 20M. Barreiro
- 11F. Fydriszewski
Dự bị 8
- 18M. Quiñónez ▲ 65'
- 15H. Vélez ▲ 85'
- 50D. Rivera ▲ 90'
- 23G. Alfaro Moreno
- 7L. Gómez
- 77A. Ushiña
- 29M. Mendoza
- 78K. Ushiña
Thống kê
05
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 4 | 15 | 23 - 13 | +10 | 29 | |
| 4 | 15 | 31 - 20 | +11 | 24 | |
| 6 | 15 | 26 - 21 | +5 | 22 | |
| 8 | 15 | 17 - 22 | -5 | 18 | |
| 9 | 15 | 17 - 23 | -6 | 18 | |
| 9 | 15 | 16 - 14 | +2 | 20 | |
| 10 | 15 | 11 - 11 | 0 | 20 | |
| 11 | 15 | 15 - 20 | -5 | 20 | |
| 12 | 15 | 33 - 32 | +1 | 19 | |
| 12 | 15 | 20 - 22 | -2 | 16 | |
| 14 | 15 | 19 - 30 | -11 | 13 | |
| 14 | 15 | 17 - 23 | -6 | 13 | |
| 15 | 15 | 16 - 27 | -11 | 13 | |
| 15 | 15 | 15 - 27 | -12 | 10 | |
| 16 | 15 | 16 - 30 | -14 | 8 | |
| 16 | 15 | 10 - 25 | -15 | 12 |
So sánh
44Trận đấu31
65Ghi được39
36Thủng lưới61
1.48Bàn thắng mỗi trận1.26
21Giữ sạch lưới2
20Trên 2.5 bàn21
40Hiệp hai26