22 de Julio vs Atlético Vinotinto
Tỷ số chung cuộc: 22 de Julio 0-0 Atlético Vinotinto tại Liga Pro Serie B, 7 tháng 5, 2025. Thành tích đối đầu trong 4 lần gặp gần nhất: 22 de Julio thắng 1, hòa 1, Atlético Vinotinto thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Liga Pro Serie B · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio Olímpico Etho Vega Baquero, Santo Domingo de los Colorados
- Phong độ
- LLLLL 22 de Julio
- DDWDW Atlético Vinotinto
- HT0-0
- 54' ▲ J. Caicedo ▼ A. Bonilla
- 60' ▲ J. Bolaño ▼ J. Kouffaty
- 60' ▲ S. Conforme ▼ H. García
- 63' ▲ J. Sánchez ▼ J. Mendoza
- 63' ▲ A. Rosero ▼ A. Caicedo
- 68' Red Card
- 70' ▲ J. Realpe ▼ S. Ortíz
- 77' ▲ L. Zambrano ▼ S. Conforme
- 77' ▲ J. Paz ▼ J. Angulo
- 78' ▲ O. Cabeza ▼ J. Mairongo
- 78' ▲ J. Arroyo ▼ M. Nazareno
- FT0-0
Đội hình
- 12P. Mina
- 13J. González
- 47W. Plúas
- 50B. Peña
- 77J. González
- 4A. Caicedo ▼ 63'
- 8M. Nazareno ▼ 78'
- 17J. Mairongo ▼ 78'
- 9J. Mendoza ▼ 63'
- 19S. Ortíz ▼ 70'
- 6E. Obetta
Dự bị 9
- 7J. Sánchez ▲ 63'
- 20A. Rosero ▲ 63'
- 33J. Realpe ▲ 70'
- 5O. Cabeza ▲ 78'
- 10J. Arroyo ▲ 78'
- 2J. Vinces
- 11C. Estupiñán
- 24C. Barrio
- 66Wagner
- 12A. Bareiro
- 33E. Faccioli
- 26G. Corozo
- 21F. Ávila
- 20J. Angulo ▼ 77'
- 5A. Moreno
- 3R. Caicedo
- 10H. García ▼ 60'
- 11J. Kouffaty ▼ 60'
- 9P. Vargas
- 18A. Bonilla ▼ 54'
Dự bị 10
- 24J. Caicedo ▲ 54'
- 7J. Bolaño ▲ 60'
- 50S. Conforme ▲ 60'
- 8L. Zambrano ▲ 77'
- 13J. Paz ▲ 77'
- 2F. Piñeiros
- 4J. Ponguillo
- 40L. Porozo
- 59A. Macías
- 97B. Cangá
Thống kê
10
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 22 | 31 - 16 | +15 | 37 | |
| 2 | 32 | 36 - 23 | +13 | 54 | |
| 4 | 22 | 20 - 15 | +5 | 33 | |
| 5 | 32 | 39 - 47 | -8 | 45 | |
| 5 | 22 | 22 - 21 | +1 | 33 | |
| 6 | 32 | 34 - 40 | -6 | 40 | |
| 7 | 22 | 37 - 26 | +11 | 31 | |
| 8 | 22 | 20 - 31 | -11 | 28 | |
| 9 | 22 | 26 - 22 | +4 | 26 | |
| 10 | 22 | 19 - 28 | -9 | 26 | |
| 11 | 22 | 23 - 30 | -7 | 18 | |
| 12 | 22 | 21 - 44 | -23 | 17 |
Promotion round Thăng hạng Relegation Round
So sánh
32Trận đấu32
27Ghi được50
47Thủng lưới31
0.84Bàn thắng mỗi trận1.56
12Giữ sạch lưới12
11Trên 2.5 bàn17
19Hiệp hai29