S.C.U. Torreense W

S.C.U. Torreense W

Quốc tế · 1a Divisão - Women

Trận tiếp theo: AC Sparta Praha W vs S.C.U. Torreense W, 28 tháng 10. Kết quả mới nhất: Sporting CP W 3-2 S.C.U. Torreense W, 18 tháng 10.

Phong độ
WWWWL
Sân vận động
Estadio Manuel Marques, Torres Vedras · 12.000

Lịch thi đấu

10-11
S.C.U. Torreense W
AC Sparta Praha W
–
–
22-11
Valadares Gaia W
S.C.U. Torreense W
–
–
20-12
S.C.U. Torreense W
Porto W
–
–
17-01
Racing Power W
S.C.U. Torreense W
–
–
31-01
Rio Ave F.C. W
S.C.U. Torreense W
–
–
07-02
S.C.U. Torreense W
Vitoria Guimaraes W
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
2,3
Thủng lưới
1,1
Tổng
3,3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
14–1–5
Sân khách
11–3–6
Thắng đậm nhất
8-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,4
Hiệp hai
1,6 : 0,7
Trên 2.5 bàn 57%
Trên 1.5 bàn 88%
Cả hai cùng ghi bàn 50%
Giữ sạch lưới 33%
Không ghi bàn 20%

Tỉ số thường gặp

  • 2-05× · 13%
  • 2-14× · 10%
  • 3-14× · 10%
  • 0-24× · 10%
  • 1-13× · 8%
  • 0-13× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
1a Divisão - Women 4301 1633—
UEFA Europa Cup - Women 4400 15403-5-2
UEFA Champions League Women 2101 640—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 6 · 8% 1–15′ · Thủng lưới 10 · 15% 8% 15% 1–15 16–30′ · Ghi được 10 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 8 · 12% 14% 12% 16–30 31–45′ · Ghi được 11 · 15% 31–45′ · Thủng lưới 11 · 17% 15% 17% 31–45 46–60′ · Ghi được 17 · 23% 46–60′ · Thủng lưới 8 · 12% 23% 12% 46–60 61–75′ · Ghi được 10 · 14% 61–75′ · Thủng lưới 12 · 18% 14% 18% 61–75 76–90′ · Ghi được 20 · 27% 76–90′ · Thủng lưới 16 · 25% 27% 25% 76–90

Trận có bàn thắng: 42, 2023–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu