Hertha BSC Berlin II

Hertha BSC Berlin II

Quốc tế · Regionalliga - Nordost

Hertha BSC Berlin II: vị trí 16 trên bảng xếp hạng Regionalliga - Nordost — điểm: 10, số trận: 14. Trận tiếp theo: Luckenwalde vs Hertha BSC Berlin II, 30 tháng 10. Kết quả mới nhất: BSG Chemie Leipzig 2-0 Hertha BSC Berlin II, 25 tháng 10.

Phong độ
WDDLL
HLV
R. Hasanovic · Từ 2024
Vị trí
16 · Đ: 10 · Tr: 14 →
Sân vận động
Olympiapark-Amateurstadion, Berlin · 5.400

Lịch thi đấu

21-11
Tasmania Berlin
Hertha BSC Berlin II
–
–
27-11
Chemnitzer FC
Hertha BSC Berlin II
–
–
06-12
Hertha BSC Berlin II
Altglienicke
–
–
13-12
Greifswalder FC
Hertha BSC Berlin II
–
–
14-02
Hertha BSC Berlin II
Lokomotive Leipzig
–
–
21-02
BFC Dynamo
Hertha BSC Berlin II
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,3
Thủng lưới
1,5
Tổng
2,8

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
7–3–10
Sân khách
8–2–10
Thắng đậm nhất
5-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,6 : 0,7
Hiệp hai
0,7 : 0,9
Trên 2.5 bàn 53%
Trên 1.5 bàn 78%
Cả hai cùng ghi bàn 45%
Giữ sạch lưới 23%
Không ghi bàn 35%

Tỉ số thường gặp

  • 0-25× · 13%
  • 0-14× · 10%
  • 1-14× · 10%
  • 1-04× · 10%
  • 1-33× · 8%
  • 3-13× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Regionalliga - Nordost 14248 10252—
Friendlies Clubs 4301 1342—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 62 · 16% 1–15′ · Thủng lưới 53 · 14% 16% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 60 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 55 · 14% 15% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 67 · 17% 31–45′ · Thủng lưới 60 · 15% 17% 15% 31–45 46–60′ · Ghi được 58 · 14% 46–60′ · Thủng lưới 68 · 18% 14% 18% 46–60 61–75′ · Ghi được 71 · 18% 61–75′ · Thủng lưới 61 · 16% 18% 16% 61–75 76–90′ · Ghi được 82 · 21% 76–90′ · Thủng lưới 91 · 23% 21% 23% 76–90

Trận có bàn thắng: 228, 2019–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu