Budafoki LC

Budafoki LC

Quốc tế · NB III - Southwest

Budafoki LC: vị trí 7 trên bảng xếp hạng NB III - Southwest — điểm: 17, số trận: 11. Trận tiếp theo: Budafoki LC vs Érdi VSE, 24 tháng 10. Kết quả mới nhất: Ferencváros II 3-1 Budafoki LC, 17 tháng 10.

Phong độ
WLLDL
HLV
G. Mészöly · Từ 2025
Vị trí
7 · Đ: 17 · Tr: 11 →
Sân vận động
Promontor utcai Stadion, Budapest · 4.000

Lịch thi đấu

07-11
Budafoki LC
Kaposvar
–
–
15-11
Budafoki LC
MTK Budapest FC II
–
–
22-11
PTE-PEAC
Budafoki LC
–
–
28-02
Budafoki LC
Sárbogárd
–
–
07-03
Budafoki LC
Siofok
–
–
14-03
Szekszárd
Budafoki LC
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,6
Thủng lưới
1,6
Tổng
3,1

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
6–8–4
Sân khách
8–2–12
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,6 : 0,7
Hiệp hai
0,9 : 0,9
Trên 2.5 bàn 63%
Trên 1.5 bàn 85%
Cả hai cùng ghi bàn 55%
Giữ sạch lưới 30%
Không ghi bàn 20%

Tỉ số thường gặp

  • 2-05× · 13%
  • 2-24× · 10%
  • 1-23× · 8%
  • 1-13× · 8%
  • 1-32× · 5%
  • 2-42× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
NB III - Southwest 11524 21184—
Friendlies Clubs 4310 1023—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 57 · 15% 1–15′ · Thủng lưới 56 · 12% 15% 12% 1–15 16–30′ · Ghi được 55 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 68 · 15% 14% 15% 16–30 31–45′ · Ghi được 75 · 19% 31–45′ · Thủng lưới 84 · 19% 19% 19% 31–45 46–60′ · Ghi được 60 · 15% 46–60′ · Thủng lưới 73 · 16% 15% 16% 46–60 61–75′ · Ghi được 66 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 80 · 18% 17% 18% 61–75 76–90′ · Ghi được 79 · 20% 76–90′ · Thủng lưới 91 · 20% 20% 20% 76–90

Trận có bàn thắng: 288, 2017–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu