Simba

Simba

Tanzania · Ligi kuu Bara

Simba: vị trí 1 trên bảng xếp hạng Ligi kuu Bara — điểm: 24, số trận: 8. Trận tiếp theo: Simba vs Mbeya City, 24 tháng 10. Kết quả mới nhất: 15 de Agosto 1-6 Simba, 21 tháng 10.

Phong độ
WWWWW
HLV
S. Barker · Từ 2025
Vị trí
1 · Đ: 24 · Tr: 8 →
Sân vận động
KMC Stadium, Dar es Salaam · 60.000

Lịch thi đấu

21-11
JKT Tanzania
Simba
–
–
28-11
Simba
Polisi Tanzania
–
–
05-12
Simba
Dodoma Jiji
–
–
11-12
Tabora United
Simba
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
2
Thủng lưới
0,4
Tổng
2,4

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
14–3–0
Sân khách
16–7–0
Thắng đậm nhất
6-1

Theo hiệp

Hiệp một
1 : 0,3
Hiệp hai
1 : 0,2
Trên 2.5 bàn 45%
Trên 1.5 bàn 68%
Cả hai cùng ghi bàn 38%
Giữ sạch lưới 63%
Không ghi bàn 15%

Tỉ số thường gặp

  • 2-17× · 18%
  • 2-07× · 18%
  • 1-07× · 18%
  • 0-06× · 15%
  • 3-04× · 10%
  • 6-13× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Ligi kuu Bara 8800 1944—
Giải vô địch các câu lạc bộ châu Phi 3300 1321—
CECAFA Club Cup 3120 212—
Friendlies Clubs 1001 010—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 73 · 15% 1–15′ · Thủng lưới 26 · 17% 15% 17% 1–15 16–30′ · Ghi được 68 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 27 · 18% 14% 18% 16–30 31–45′ · Ghi được 103 · 21% 31–45′ · Thủng lưới 26 · 17% 21% 17% 31–45 46–60′ · Ghi được 49 · 10% 46–60′ · Thủng lưới 22 · 14% 10% 14% 46–60 61–75′ · Ghi được 91 · 19% 61–75′ · Thủng lưới 19 · 12% 19% 12% 61–75 76–90′ · Ghi được 97 · 20% 76–90′ · Thủng lưới 33 · 22% 20% 22% 76–90

Trận có bàn thắng: 241, 2019–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu