Sandviken W

Sandviken W

Thụy Điển · Elitettan

Sandviken W: vị trí 13 trên bảng xếp hạng Elitettan — điểm: 14, số trận: 23. Trận tiếp theo: Jitex W vs Sandviken W, 1 tháng 11. Kết quả mới nhất: Sandviken W 3-2 Linköping W, 25 tháng 10.

Phong độ
LLLLW
HLV
N. Kollgård · Từ 2024
Vị trí
13 · Đ: 14 · Tr: 23 →
Sân vận động
Stemmemyren Kunstgressbane, Bergen · 1.500

Lịch thi đấu

14-11
Alingsås W
Sandviken W
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,7
Thủng lưới
2
Tổng
3,7

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
7–4–10
Sân khách
10–1–8
Thắng đậm nhất
8-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,6 : 1
Hiệp hai
1,1 : 1
Trên 2.5 bàn 65%
Trên 1.5 bàn 80%
Cả hai cùng ghi bàn 40%
Giữ sạch lưới 33%
Không ghi bàn 33%

Tỉ số thường gặp

  • 0-13× · 8%
  • 3-13× · 8%
  • 1-03× · 8%
  • 2-03× · 8%
  • 0-72× · 5%
  • 1-22× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Elitettan 233515 24612—
Svenska Cupen - Women 2101 861—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 15 · 19% 1–15′ · Thủng lưới 10 · 11% 19% 11% 1–15 16–30′ · Ghi được 11 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 17 · 19% 14% 19% 16–30 31–45′ · Ghi được 11 · 14% 31–45′ · Thủng lưới 18 · 20% 14% 20% 31–45 46–60′ · Ghi được 9 · 11% 46–60′ · Thủng lưới 17 · 19% 11% 19% 46–60 61–75′ · Ghi được 11 · 14% 61–75′ · Thủng lưới 11 · 13% 14% 13% 61–75 76–90′ · Ghi được 24 · 30% 76–90′ · Thủng lưới 15 · 17% 30% 17% 76–90

Trận có bàn thắng: 44, 2020–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu