Häcken W

Häcken W

Thụy Điển · Damallsvenskan

Häcken W: vị trí 1 trên bảng xếp hạng Damallsvenskan — điểm: 61, số trận: 22. Trận tiếp theo: Växjö W vs Häcken W, 23 tháng 10. Kết quả mới nhất: Häcken W 3-0 Hammarby W, 18 tháng 10.

Phong độ
LWLWW
HLV
Elena Sadiku · Từ 2025
Vị trí
1 · Đ: 61 · Tr: 22 →
Sân vận động
Nordic Wellness Arena, Gothenburg · 7.000

Lịch thi đấu

06-11
Djurgården W
Häcken W
–
–
10-11
Häcken W
Chelsea F.C. W
–
–
15-11
Häcken W
Piteå W
–
–
18-11
Häcken W
Manchester City F.C. W
–
–
16-12
Olympique Lyonnais W
Häcken W
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
2,9
Thủng lưới
0,6
Tổng
3,5

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
16–1–2
Sân khách
17–1–3
Thắng đậm nhất
11-0

Theo hiệp

Hiệp một
1,5 : 0,3
Hiệp hai
1,4 : 0,3
Trên 2.5 bàn 65%
Trên 1.5 bàn 78%
Cả hai cùng ghi bàn 30%
Giữ sạch lưới 60%
Không ghi bàn 13%

Tỉ số thường gặp

  • 3-07× · 18%
  • 1-05× · 13%
  • 2-04× · 10%
  • 6-03× · 8%
  • 0-13× · 8%
  • 4-13× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Damallsvenskan 222011 7313134-2-3-1
UEFA Champions League Women 2002 0403-4-3
Svenska Cupen - Women 1100 201—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 64 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 25 · 16% 13% 16% 1–15 16–30′ · Ghi được 70 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 21 · 14% 14% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 75 · 15% 31–45′ · Thủng lưới 14 · 9% 15% 9% 31–45 46–60′ · Ghi được 77 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 31 · 20% 16% 20% 46–60 61–75′ · Ghi được 91 · 19% 61–75′ · Thủng lưới 25 · 16% 19% 16% 61–75 76–90′ · Ghi được 107 · 22% 76–90′ · Thủng lưới 37 · 24% 22% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 178, 2021–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu