Sevilla F.C. W

Sevilla F.C. W

Tây Ban Nha · Primera División Femenina

Sevilla F.C. W: vị trí 12 trên bảng xếp hạng Primera División Femenina — điểm: 9, số trận: 8. Trận tiếp theo: Sevilla F.C. W vs Real Madrid W, 1 tháng 11. Kết quả mới nhất: Athletic Bilbao W 0-0 Sevilla F.C. W, 24 tháng 10.

Phong độ
WLDDD
HLV
David Losada · Từ 2025
Vị trí
12 · Đ: 9 · Tr: 8 →
Sân vận động
Estadio Jesus Navas, Sevilla · 7.000

Lịch thi đấu

15-11
Sevilla F.C. W
Atlético Madrid W
–
–
22-11
Real Sociedad W
Sevilla F.C. W
–
–
09-12
Sevilla F.C. W
Granada CF
–
–
13-12
R.C.D. Espanyol de Barcelona W
Sevilla F.C. W
–
–
10-01
Sevilla F.C. W
Valencia W
–
–
17-01
F.C. Barcelona W
Sevilla F.C. W
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,1
Thủng lưới
1,5
Tổng
2,6

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
7–2–10
Sân khách
7–7–7
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,6 : 0,7
Hiệp hai
0,5 : 0,8
Trên 2.5 bàn 48%
Trên 1.5 bàn 68%
Cả hai cùng ghi bàn 38%
Giữ sạch lưới 33%
Không ghi bàn 40%

Tỉ số thường gặp

  • 1-06× · 15%
  • 0-04× · 10%
  • 0-24× · 10%
  • 1-13× · 8%
  • 0-13× · 8%
  • 3-12× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Primera División Femenina 8233 8112—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 31 · 10% 1–15′ · Thủng lưới 38 · 10% 10% 10% 1–15 16–30′ · Ghi được 41 · 13% 16–30′ · Thủng lưới 66 · 17% 13% 17% 16–30 31–45′ · Ghi được 58 · 19% 31–45′ · Thủng lưới 72 · 18% 19% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 58 · 19% 46–60′ · Thủng lưới 69 · 17% 19% 17% 46–60 61–75′ · Ghi được 52 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 64 · 16% 17% 16% 61–75 76–90′ · Ghi được 72 · 23% 76–90′ · Thủng lưới 90 · 23% 23% 23% 76–90

Trận có bàn thắng: 222, 2018–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu