Marbella

Marbella

Tây Ban Nha · Segunda División RFEF - Group 4

Marbella: vị trí 14 trên bảng xếp hạng Segunda División RFEF - Group 4 — điểm: 6, số trận: 7. Trận tiếp theo: Xerez vs Marbella, 25 tháng 10. Kết quả mới nhất: Marbella 0-0 Estepona, 18 tháng 10.

Phong độ
WDLLD
HLV
David Cabello · Từ 2026
Vị trí
14 · Đ: 6 · Tr: 7 →
Sân vận động
Estadio Municipal Antonio Lorenzo Cuevas, Marbella · 7.300

Lịch thi đấu

08-11
Marbella
UD Las Palmas II
–
–
15-11
Tamaraceite
Marbella
–
–
22-11
Don Benito
Marbella
–
–
29-11
Marbella
Recreativo Huelva
–
–
06-12
Antoniano
Marbella
–
–
13-12
Marbella
Ciudad de Lucena
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1
Thủng lưới
1,5
Tổng
2,5

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
7–3–10
Sân khách
2–3–15
Thắng đậm nhất
4-1

Theo hiệp

Hiệp một
0,4 : 0,8
Hiệp hai
0,6 : 0,7
Trên 2.5 bàn 40%
Trên 1.5 bàn 55%
Cả hai cùng ghi bàn 38%
Giữ sạch lưới 23%
Không ghi bàn 48%

Tỉ số thường gặp

  • 0-111× · 28%
  • 1-04× · 10%
  • 0-03× · 8%
  • 0-23× · 8%
  • 1-33× · 8%
  • 1-23× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Segunda División RFEF - Group 4 7133 692—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 51 · 16% 1–15′ · Thủng lưới 40 · 18% 16% 18% 1–15 16–30′ · Ghi được 40 · 13% 16–30′ · Thủng lưới 30 · 13% 13% 13% 16–30 31–45′ · Ghi được 41 · 13% 31–45′ · Thủng lưới 40 · 18% 13% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 51 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 32 · 14% 16% 14% 46–60 61–75′ · Ghi được 47 · 15% 61–75′ · Thủng lưới 38 · 17% 15% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 87 · 27% 76–90′ · Thủng lưới 48 · 21% 27% 21% 76–90

Trận có bàn thắng: 200, 2018–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu