SD Compostela

SD Compostela

Tây Ban Nha · Segunda División RFEF - Group 1

SD Compostela: vị trí 6 trên bảng xếp hạng Segunda División RFEF - Group 1 — điểm: 10, số trận: 7. Trận tiếp theo: Llanera vs SD Compostela, 24 tháng 10. Kết quả mới nhất: SD Compostela 4-1 Atlético Astorga, 17 tháng 10.

Phong độ
WLLWW
HLV
Secho · Từ 2025
Vị trí
6 · Đ: 10 · Tr: 7 →
Sân vận động
Estadio Multiusos de San Lázaro, Santiago de Compostela · 14.000

Lịch thi đấu

08-11
Arosa
SD Compostela
–
–
15-11
SD Compostela
Ourense CF
–
–
22-11
Deportivo Alavés II
SD Compostela
–
–
29-11
SD Compostela
Bergantiños
–
–
06-12
Gimnástica Torrelavega
SD Compostela
–
–
13-12
SD Compostela
Racing de Santander II
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,5
Thủng lưới
1
Tổng
2,4

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
12–5–4
Sân khách
7–7–5
Thắng đậm nhất
6-1

Theo hiệp

Hiệp một
0,6 : 0,3
Hiệp hai
0,9 : 0,6
Trên 2.5 bàn 45%
Trên 1.5 bàn 73%
Cả hai cùng ghi bàn 48%
Giữ sạch lưới 38%
Không ghi bàn 25%

Tỉ số thường gặp

  • 1-05× · 13%
  • 1-15× · 13%
  • 2-04× · 10%
  • 0-04× · 10%
  • 2-14× · 10%
  • 1-23× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Segunda División RFEF - Group 1 7313 873—
Friendlies Clubs 1001 040—
Copa Federacion 1010 110—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 47 · 15% 1–15′ · Thủng lưới 37 · 14% 15% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 44 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 37 · 14% 14% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 43 · 13% 31–45′ · Thủng lưới 42 · 16% 13% 16% 31–45 46–60′ · Ghi được 59 · 18% 46–60′ · Thủng lưới 39 · 15% 18% 15% 46–60 61–75′ · Ghi được 55 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 39 · 15% 17% 15% 61–75 76–90′ · Ghi được 73 · 23% 76–90′ · Thủng lưới 64 · 25% 23% 25% 76–90

Trận có bàn thắng: 224, 2018–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu