F.C. Barcelona W

F.C. Barcelona W

Tây Ban Nha · Primera División Femenina

F.C. Barcelona W: vị trí 1 trên bảng xếp hạng Primera División Femenina — điểm: 21, số trận: 8. Trận tiếp theo: Køge W vs F.C. Barcelona W, 29 tháng 10. Kết quả mới nhất: F.C. Barcelona W 3-0 Granada CF, 24 tháng 10.

Phong độ
WWWLW
HLV
Pere Romeu · Từ 2025
Vị trí
1 · Đ: 21 · Tr: 8 →
Sân vận động
Estadi Johan Cruyff, Sant Joan Despí · 6.000

Lịch thi đấu

11-11
F.C. Barcelona W
Câu lạc bộ bóng đá Arsenal W
–
–
15-11
Deportivo de La Coruña W
F.C. Barcelona W
–
–
19-11
F.C. Barcelona W
Servette Chênois W
–
–
22-11
F.C. Barcelona W
Athletic Bilbao W
–
–
09-12
F.C. Barcelona W
R.C.D. Espanyol de Barcelona W
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
4
Thủng lưới
0,5
Tổng
4,5

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
21–0–0
Sân khách
16–2–1
Thắng đậm nhất
12-1

Theo hiệp

Hiệp một
1,9 : 0,3
Hiệp hai
2,1 : 0,2
Trên 2.5 bàn 78%
Trên 1.5 bàn 100%
Cả hai cùng ghi bàn 40%
Giữ sạch lưới 60%
Không ghi bàn 0%

Tỉ số thường gặp

  • 2-07× · 18%
  • 4-06× · 15%
  • 6-04× · 10%
  • 3-03× · 8%
  • 5-03× · 8%
  • 3-13× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Primera División Femenina 8701 3246—
UEFA Champions League Women 2200 11214-3-3

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 157 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 24 · 16% 12% 16% 1–15 16–30′ · Ghi được 205 · 16% 16–30′ · Thủng lưới 21 · 14% 16% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 245 · 19% 31–45′ · Thủng lưới 27 · 18% 19% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 225 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 28 · 19% 17% 19% 46–60 61–75′ · Ghi được 219 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 24 · 16% 17% 16% 61–75 76–90′ · Ghi được 270 · 20% 76–90′ · Thủng lưới 26 · 17% 20% 17% 76–90

Trận có bàn thắng: 316, 2018–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu