NK Brežice 1919

NK Brežice 1919

Slovenia · 2. SNL

NK Brežice 1919: vị trí 16 trên bảng xếp hạng 2. SNL — điểm: 6, số trận: 11. Trận tiếp theo: NK Dekani vs NK Brežice 1919, 27 tháng 10. Kết quả mới nhất: NK Brežice 1919 4-2 NK Aluminij, 23 tháng 10.

Phong độ
LDDWW
HLV
D. Vegel · Từ 2022
Vị trí
16 · Đ: 6 · Tr: 11 →
Sân vận động
Stadion Brežice, Brežice · 1.000

Lịch thi đấu

14-11
NK Brežice 1919
Ilirija
–
–
21-11
NK Brežice 1919
ND Bilje
–
–
27-02
Dren Vrhnika
NK Brežice 1919
–
–
06-03
NK Brežice 1919
NK Triglav Kranj
–
–
13-03
NK Brežice 1919
NK Tabor Sežana
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,6
Thủng lưới
1,6
Tổng
3,2

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
12–4–4
Sân khách
6–4–10
Thắng đậm nhất
6-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,7
Hiệp hai
1 : 0,8
Trên 2.5 bàn 63%
Trên 1.5 bàn 83%
Cả hai cùng ghi bàn 60%
Giữ sạch lưới 23%
Không ghi bàn 20%

Tỉ số thường gặp

  • 1-15× · 13%
  • 2-14× · 10%
  • 0-13× · 8%
  • 1-23× · 8%
  • 1-03× · 8%
  • 3-23× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
2. SNL 11137 12210—
Friendlies Clubs 3102 4111—
Cup 1100 420—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 12 · 10% 1–15′ · Thủng lưới 21 · 12% 10% 12% 1–15 16–30′ · Ghi được 15 · 12% 16–30′ · Thủng lưới 38 · 22% 12% 22% 16–30 31–45′ · Ghi được 20 · 17% 31–45′ · Thủng lưới 26 · 15% 17% 15% 31–45 46–60′ · Ghi được 18 · 15% 46–60′ · Thủng lưới 41 · 24% 15% 24% 46–60 61–75′ · Ghi được 30 · 25% 61–75′ · Thủng lưới 17 · 10% 25% 10% 61–75 76–90′ · Ghi được 26 · 21% 76–90′ · Thủng lưới 28 · 16% 21% 16% 76–90

Trận có bàn thắng: 88, 2018–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu