ND Bilje

ND Bilje

Slovenia · 2. SNL

ND Bilje: vị trí 6 trên bảng xếp hạng 2. SNL — điểm: 18, số trận: 12. Trận tiếp theo: ND Bilje vs NK Tabor Sežana, 31 tháng 10. Kết quả mới nhất: Ilirija 3-0 ND Bilje, 27 tháng 10.

Phong độ
WLWLL
HLV
Ž. Pahor · Từ 2024
Vị trí
6 · Đ: 18 · Tr: 12 →
Sân vận động
Stadion V dolinci, Renče · 1.300

Lịch thi đấu

14-11
NK Triglav Kranj
ND Bilje
–
–
21-11
NK Brežice 1919
ND Bilje
–
–
27-02
ND Bilje
ND Dravinja
–
–
06-03
NK Bistrica (Slovenska Bistrica)
ND Bilje
–
–
13-03
ND Bilje
Rudar
–
–
20-03
Slovan Ljubljana
ND Bilje
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,2
Thủng lưới
1,8
Tổng
3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
9–4–6
Sân khách
5–3–13
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,6 : 0,8
Hiệp hai
0,6 : 1,1
Trên 2.5 bàn 53%
Trên 1.5 bàn 73%
Cả hai cùng ghi bàn 48%
Giữ sạch lưới 23%
Không ghi bàn 38%

Tỉ số thường gặp

  • 0-17× · 18%
  • 2-04× · 10%
  • 2-14× · 10%
  • 0-33× · 8%
  • 1-43× · 8%
  • 0-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
2. SNL 12606 20253—
Cup 1001 340—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 34 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 46 · 14% 12% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 38 · 13% 16–30′ · Thủng lưới 60 · 18% 13% 18% 16–30 31–45′ · Ghi được 51 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 51 · 15% 18% 15% 31–45 46–60′ · Ghi được 52 · 18% 46–60′ · Thủng lưới 48 · 14% 18% 14% 46–60 61–75′ · Ghi được 45 · 16% 61–75′ · Thủng lưới 53 · 16% 16% 16% 61–75 76–90′ · Ghi được 62 · 22% 76–90′ · Thủng lưới 77 · 23% 22% 23% 76–90

Trận có bàn thắng: 192, 2018–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu