Zlaté Moravce

Zlaté Moravce

Slovakia · 2. liga

Zlaté Moravce: vị trí 13 trên bảng xếp hạng 2. liga — điểm: 13, số trận: 14. Trận tiếp theo: Zlaté Moravce vs Šamorín, 31 tháng 10. Kết quả mới nhất: OFK Malženice 3-0 Zlaté Moravce, 25 tháng 10.

Phong độ
DLLDL
HLV
Peter Gazi · Từ 2026
Vị trí
13 · Đ: 13 · Tr: 14 →
Sân vận động
Štadión FC ViOn, Zlaté Moravce · 4.008

Lịch thi đấu

14-11
Baník Lehota p.Vtáčnikom
Zlaté Moravce
–
–
27-02
Zlaté Moravce
MŠK Považská Bystrica (bóng đá)
–
–
07-03
MŠK Žilina II
Zlaté Moravce
–
–
13-03
Zlaté Moravce
FO Bytča
–
–
20-03
FC Slovan Galanta
Zlaté Moravce
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,7
Thủng lưới
1,3
Tổng
3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
4–5–7
Sân khách
10–5–9
Thắng đậm nhất
8-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,8 : 0,8
Hiệp hai
0,9 : 0,6
Trên 2.5 bàn 57%
Trên 1.5 bàn 70%
Cả hai cùng ghi bàn 55%
Giữ sạch lưới 30%
Không ghi bàn 25%

Tỉ số thường gặp

  • 1-26× · 15%
  • 0-04× · 10%
  • 1-04× · 10%
  • 0-14× · 10%
  • 2-23× · 8%
  • 1-12× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
2. liga 14347 14195—
Friendlies Clubs 10613 30143—
Cup 3210 412—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 57 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 57 · 13% 12% 13% 1–15 16–30′ · Ghi được 76 · 16% 16–30′ · Thủng lưới 59 · 13% 16% 13% 16–30 31–45′ · Ghi được 77 · 16% 31–45′ · Thủng lưới 80 · 18% 16% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 80 · 17% 46–60′ · Thủng lưới 75 · 16% 17% 16% 46–60 61–75′ · Ghi được 79 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 90 · 20% 17% 20% 61–75 76–90′ · Ghi được 102 · 22% 76–90′ · Thủng lưới 94 · 21% 22% 21% 76–90

Trận có bàn thắng: 297, 2018–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu