Slávia TU Košice

Slávia TU Košice

Slovakia · 3. liga - East

Trận tiếp theo: Partizán Bardejov vs Slávia TU Košice, 6 tháng 3. Kết quả mới nhất: MFK Slovan Sabinov 0-1 Slávia TU Košice, 31 tháng 10.

Phong độ
DWLWW
HLV
Matej Timkovic · Từ 2025
Sân vận động
Stadion TU Watsonova, Kosice · 1.000

Lịch thi đấu

06-03
Partizán Bardejov
Slávia TU Košice
–
–
13-03
MFK Stará Ľubovňa
Slávia TU Košice
–
–
21-03
Slávia TU Košice
FK Spišská Nová Ves
–
–
28-03
MŠK Tesla Stropkov
Slávia TU Košice
–
–
04-04
Slávia TU Košice
ŠK Odeva Lipany
–
–
10-04
FK Poprad
Slávia TU Košice
–
–
18-04
Slávia TU Košice
Raslavice
–
–
24-04
Spartak Medzev
Slávia TU Košice
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,5
Thủng lưới
1,8
Tổng
3,3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
12–4–5
Sân khách
4–1–14
Thắng đậm nhất
6-2

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,9
Hiệp hai
0,8 : 1
Trên 2.5 bàn 70%
Trên 1.5 bàn 80%
Cả hai cùng ghi bàn 55%
Giữ sạch lưới 25%
Không ghi bàn 23%

Tỉ số thường gặp

  • 1-25× · 13%
  • 1-04× · 10%
  • 1-34× · 10%
  • 0-13× · 8%
  • 2-13× · 8%
  • 3-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
3. liga - East 13616 24212—
Friendlies Clubs 4301 8112—
Cup 2101 331—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 7 · 9% 1–15′ · Thủng lưới 15 · 15% 9% 15% 1–15 16–30′ · Ghi được 13 · 18% 16–30′ · Thủng lưới 21 · 21% 18% 21% 16–30 31–45′ · Ghi được 13 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 13 · 13% 18% 13% 31–45 46–60′ · Ghi được 8 · 11% 46–60′ · Thủng lưới 16 · 16% 11% 16% 46–60 61–75′ · Ghi được 13 · 18% 61–75′ · Thủng lưới 22 · 22% 18% 22% 61–75 76–90′ · Ghi được 20 · 27% 76–90′ · Thủng lưới 14 · 14% 27% 14% 76–90

Trận có bàn thắng: 46, 2020–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu