MŠK Námestovo

MŠK Námestovo

Slovakia · 3. liga - Center

Trận tiếp theo: MŠK Námestovo vs MFK Ružomberok II, 6 tháng 3. Kết quả mới nhất: MŠK Námestovo 2-1 MŠK Fomat Martin, 31 tháng 10.

Phong độ
WDWLW
HLV
R. Marčok · Từ 2022
Sân vận động
Štadión MŠK Námestovo, Námestovo · 2.000

Lịch thi đấu

06-03
MŠK Námestovo
MFK Ružomberok II
–
–
13-03
MŠK Námestovo
Sokol Medzibrod
–
–
20-03
MŠK Kysucké Nové Mesto
MŠK Námestovo
–
–
27-03
MŠK Námestovo
MFK Dolný Kubín
–
–
03-04
MŠK Rimavská Sobota
MŠK Námestovo
–
–
10-04
MŠK Námestovo
FTC Fiľakovo
–
–
17-04
FK Čadca
MŠK Námestovo
–
–
24-04
MŠK Námestovo
Oravské Veselé
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
2,3
Thủng lưới
1,2
Tổng
3,5

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
13–4–1
Sân khách
12–2–8
Thắng đậm nhất
7-0

Theo hiệp

Hiệp một
1 : 0,5
Hiệp hai
1,3 : 0,7
Trên 2.5 bàn 73%
Trên 1.5 bàn 88%
Cả hai cùng ghi bàn 55%
Giữ sạch lưới 38%
Không ghi bàn 10%

Tỉ số thường gặp

  • 2-16× · 15%
  • 4-05× · 13%
  • 3-04× · 10%
  • 1-24× · 10%
  • 1-04× · 10%
  • 0-23× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
3. liga - Center 12912 31134—
Cup 3201 622—
Friendlies Clubs 1001 160—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 10 · 23% 1–15′ · Thủng lưới 18 · 14% 23% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 4 · 9% 16–30′ · Thủng lưới 19 · 15% 9% 15% 16–30 31–45′ · Ghi được 11 · 25% 31–45′ · Thủng lưới 23 · 18% 25% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 6 · 14% 46–60′ · Thủng lưới 18 · 14% 14% 14% 46–60 61–75′ · Ghi được 8 · 18% 61–75′ · Thủng lưới 29 · 23% 18% 23% 61–75 76–90′ · Ghi được 5 · 11% 76–90′ · Thủng lưới 19 · 15% 11% 15% 76–90

Trận có bàn thắng: 43, 2020–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu