C.F. Estrela da Amadora U23

C.F. Estrela da Amadora U23

Bồ Đào Nha · Liga Revelação U23

C.F. Estrela da Amadora U23: vị trí 19 trên bảng xếp hạng Liga Revelação U23 — điểm: 6, số trận: 9. Trận tiếp theo: S.C.U. Torreense U23 vs C.F. Estrela da Amadora U23, 27 tháng 10. Kết quả mới nhất: C.F. Estrela da Amadora U23 1-1 S.C. Farense U23, 20 tháng 10.

Phong độ
WDLLD
Vị trí
19 · Đ: 6 · Tr: 9 →
Sân vận động
Estádio das Seixas, Malveira, Mafra · 1.000

Lịch thi đấu

24-11
Portimonense S.C. U23
C.F. Estrela da Amadora U23
–
–
01-12
C.F. Estrela da Amadora U23
Rio Ave F.C. U23
–
–
08-12
G.D. Estoril Praia U23
C.F. Estrela da Amadora U23
–
–
15-12
C.F. Estrela da Amadora U23
Gil Vicente U23
–
–
22-12
Sporting Braga U23
C.F. Estrela da Amadora U23
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,1
Thủng lưới
1,4
Tổng
2,5

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
7–6–7
Sân khách
2–6–12
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,5 : 0,7
Hiệp hai
0,6 : 0,8
Trên 2.5 bàn 45%
Trên 1.5 bàn 78%
Cả hai cùng ghi bàn 53%
Giữ sạch lưới 20%
Không ghi bàn 35%

Tỉ số thường gặp

  • 1-17× · 18%
  • 1-25× · 13%
  • 0-15× · 13%
  • 2-03× · 8%
  • 0-03× · 8%
  • 0-23× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Liga Revelação U23 9135 8162—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 18 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 24 · 13% 13% 13% 1–15 16–30′ · Ghi được 25 · 18% 16–30′ · Thủng lưới 29 · 16% 18% 16% 16–30 31–45′ · Ghi được 16 · 12% 31–45′ · Thủng lưới 28 · 15% 12% 15% 31–45 46–60′ · Ghi được 19 · 14% 46–60′ · Thủng lưới 25 · 14% 14% 14% 46–60 61–75′ · Ghi được 21 · 15% 61–75′ · Thủng lưới 31 · 17% 15% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 40 · 29% 76–90′ · Thủng lưới 46 · 25% 29% 25% 76–90

Trận có bàn thắng: 114, 2022–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu