S.L. Benfica U23

S.L. Benfica U23

Bồ Đào Nha · Liga Revelação U23

S.L. Benfica U23: vị trí 13 trên bảng xếp hạng Liga Revelação U23 — điểm: 11, số trận: 10. Trận tiếp theo: S.L. Benfica U23 vs S.C. Farense U23, 8 tháng 11. Kết quả mới nhất: Sporting Braga U23 4-3 S.L. Benfica U23, 23 tháng 10.

Phong độ
WWLDL
Vị trí
13 · Đ: 11 · Tr: 10 →
Sân vận động
Caixa Futebol Campus, Lisbon · 2.720

Lịch thi đấu

20-11
G.D. Estoril Praia U23
S.L. Benfica U23
–
–
30-11
S.L. Benfica U23
Famalicão U23
–
–
08-12
C.D. Santa Clara U23
S.L. Benfica U23
–
–
14-12
S.L. Benfica U23
Portimonense S.C. U23
–
–
22-12
Gil Vicente U23
S.L. Benfica U23
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,7
Thủng lưới
1,5
Tổng
3,2

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
11–3–6
Sân khách
9–1–10
Thắng đậm nhất
3-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,9
Hiệp hai
1 : 0,7
Trên 2.5 bàn 68%
Trên 1.5 bàn 83%
Cả hai cùng ghi bàn 70%
Giữ sạch lưới 18%
Không ghi bàn 15%

Tỉ số thường gặp

  • 2-17× · 18%
  • 1-26× · 15%
  • 1-13× · 8%
  • 1-33× · 8%
  • 0-13× · 8%
  • 1-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Liga Revelação U23 10325 15172—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 38 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 33 · 15% 12% 15% 1–15 16–30′ · Ghi được 45 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 26 · 11% 15% 11% 16–30 31–45′ · Ghi được 65 · 21% 31–45′ · Thủng lưới 39 · 17% 21% 17% 31–45 46–60′ · Ghi được 47 · 15% 46–60′ · Thủng lưới 21 · 9% 15% 9% 46–60 61–75′ · Ghi được 48 · 16% 61–75′ · Thủng lưới 47 · 21% 16% 21% 61–75 76–90′ · Ghi được 63 · 21% 76–90′ · Thủng lưới 61 · 27% 21% 27% 76–90

Trận có bàn thắng: 148, 2020–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu