S.L. Benfica U19

S.L. Benfica U19

Bồ Đào Nha · Júniores U19

S.L. Benfica U19: vị trí 1 trên bảng xếp hạng Júniores U19 — điểm: 21, số trận: 10. Trận tiếp theo: S.C.U. Torreense U19 vs S.L. Benfica U19, 21 tháng 11. Kết quả mới nhất: S.L. Benfica U19 2-1 Oriental U19, 7 tháng 11.

Phong độ
WDWLW
HLV
Vitor Vinha · Từ 2025
Vị trí
1 · Đ: 21 · Tr: 10 →
Sân vận động
Caixa Futebol Campus, Seixal · 2.720

Lịch thi đấu

25-11
União Leiria U19
S.L. Benfica U19
–
–
25-11
GNK Dinamo Zagreb U19
S.L. Benfica U19
–
–
29-11
S.L. Benfica U19
Alverca U19
–
–
05-12
SC Farense U19
S.L. Benfica U19
–
–
09-12
S.L. Benfica U19
GNK Dinamo Zagreb U19
–
–
12-12
S.L. Benfica U19
Mafra U19
–
–
19-12
S.L. Benfica U19
C.D. Santa Clara U19
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
2,5
Thủng lưới
1,1
Tổng
3,6

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
17–3–2
Sân khách
7–7–4
Thắng đậm nhất
6-0

Theo hiệp

Hiệp một
1,2 : 0,5
Hiệp hai
1,4 : 0,6
Trên 2.5 bàn 68%
Trên 1.5 bàn 90%
Cả hai cùng ghi bàn 55%
Giữ sạch lưới 43%
Không ghi bàn 8%

Tỉ số thường gặp

  • 1-14× · 10%
  • 2-04× · 10%
  • 2-13× · 8%
  • 4-03× · 8%
  • 3-23× · 8%
  • 3-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Júniores U19 10631 2284—
UEFA Youth League 2200 911—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 61 · 15% 1–15′ · Thủng lưới 24 · 14% 15% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 61 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 27 · 15% 15% 15% 16–30 31–45′ · Ghi được 77 · 19% 31–45′ · Thủng lưới 24 · 14% 19% 14% 31–45 46–60′ · Ghi được 66 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 31 · 18% 16% 18% 46–60 61–75′ · Ghi được 62 · 15% 61–75′ · Thủng lưới 27 · 15% 15% 15% 61–75 76–90′ · Ghi được 74 · 18% 76–90′ · Thủng lưới 44 · 25% 18% 25% 76–90

Trận có bàn thắng: 158, 2017–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu