Siarka Tarnobrzeg

Siarka Tarnobrzeg

Ba Lan · III Liga - Group 4

Siarka Tarnobrzeg: vị trí 9 trên bảng xếp hạng III Liga - Group 4 — điểm: 20, số trận: 14. Trận tiếp theo: Wisła Kraków II vs Siarka Tarnobrzeg, 7 tháng 11. Kết quả mới nhất: Siarka Tarnobrzeg 1-1 Naprzód, 31 tháng 10.

Phong độ
LWWWD
HLV
D. Kantor · Từ 2023
Vị trí
9 · Đ: 20 · Tr: 14 →
Sân vận động
Stadion OSiR Wisła, Tarnobrzeg · 3.676

Lịch thi đấu

21-11
Siarka Tarnobrzeg
Hetman Zamosc
–
–
28-11
Czarni Połaniec
Siarka Tarnobrzeg
–
–
02-12
Siarka Tarnobrzeg
Stal Rzeszów
–
–
27-02
Siarka Tarnobrzeg
Busko-Zdroj
–
–
06-03
Jarosław
Siarka Tarnobrzeg
–
–
13-03
Siarka Tarnobrzeg
Sokół Kolb.
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,7
Thủng lưới
1,6
Tổng
3,3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
9–4–9
Sân khách
4–6–8
Thắng đậm nhất
9-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,9 : 0,6
Hiệp hai
0,8 : 1
Trên 2.5 bàn 55%
Trên 1.5 bàn 80%
Cả hai cùng ghi bàn 63%
Giữ sạch lưới 25%
Không ghi bàn 20%

Tỉ số thường gặp

  • 1-15× · 13%
  • 1-24× · 10%
  • 1-03× · 8%
  • 1-43× · 8%
  • 0-23× · 8%
  • 0-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
III Liga - Group 4 15636 23224—
Friendlies Clubs 6222 1793—
Cup 2200 421—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 38 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 20 · 9% 13% 9% 1–15 16–30′ · Ghi được 46 · 16% 16–30′ · Thủng lưới 25 · 11% 16% 11% 16–30 31–45′ · Ghi được 46 · 16% 31–45′ · Thủng lưới 42 · 18% 16% 18% 31–45 46–60′ · Ghi được 39 · 14% 46–60′ · Thủng lưới 42 · 18% 14% 18% 46–60 61–75′ · Ghi được 43 · 15% 61–75′ · Thủng lưới 36 · 16% 15% 16% 61–75 76–90′ · Ghi được 72 · 25% 76–90′ · Thủng lưới 63 · 28% 25% 28% 76–90

Trận có bàn thắng: 162, 2021–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu