Barendrecht

Barendrecht

Hà Lan · Tweede Divisie

Barendrecht: vị trí 6 trên bảng xếp hạng Tweede Divisie — điểm: 17, số trận: 10. Trận tiếp theo: Kozakken Boys vs Barendrecht, 24 tháng 10. Kết quả mới nhất: Barendrecht 4-1 AFC Amsterdam, 17 tháng 10.

Phong độ
WWWLW
HLV
Dogan Corneille · Từ 2025
Vị trí
6 · Đ: 17 · Tr: 10 →
Sân vận động
Sportpark De Bongerd veld 1, Barendrecht

Lịch thi đấu

07-11
Barendrecht
Quick Boys
–
–
14-11
Ijsselmeervogels
Barendrecht
–
–
21-11
Barendrecht
Kloetinge
–
–
28-11
GVVV Veenendaal
Barendrecht
–
–
05-12
Barendrecht
ROHDA Raalte
–
–
12-12
Rijnsburgse Boys
Barendrecht
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,9
Thủng lưới
2,1
Tổng
4,1

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
10–3–6
Sân khách
8–4–9
Thắng đậm nhất
5-1

Theo hiệp

Hiệp một
1 : 0,9
Hiệp hai
1 : 1,3
Trên 2.5 bàn 75%
Trên 1.5 bàn 93%
Cả hai cùng ghi bàn 73%
Giữ sạch lưới 10%
Không ghi bàn 20%

Tỉ số thường gặp

  • 2-14× · 10%
  • 4-13× · 8%
  • 1-13× · 8%
  • 3-22× · 5%
  • 3-12× · 5%
  • 0-22× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Tweede Divisie 10523 19170—
KNVB Beker 1100 101—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 70 · 16% 1–15′ · Thủng lưới 55 · 12% 16% 12% 1–15 16–30′ · Ghi được 61 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 62 · 13% 14% 13% 16–30 31–45′ · Ghi được 79 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 75 · 16% 18% 16% 31–45 46–60′ · Ghi được 67 · 15% 46–60′ · Thủng lưới 73 · 15% 15% 15% 46–60 61–75′ · Ghi được 73 · 16% 61–75′ · Thủng lưới 80 · 17% 16% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 96 · 22% 76–90′ · Thủng lưới 131 · 28% 22% 28% 76–90

Trận có bàn thắng: 244, 2016–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu