Lovćen

Lovćen

Montenegro · Second League

Lovćen: vị trí 5 trên bảng xếp hạng Second League — điểm: 19, số trận: 13. Trận tiếp theo: Lovćen vs Grbalj, 31 tháng 10. Kết quả mới nhất: Kom 2-1 Lovćen, 25 tháng 10.

Phong độ
LWLWL
HLV
V. Savićević · Từ 2025
Vị trí
5 · Đ: 19 · Tr: 13 →
Sân vận động
Stadion Obilića Poljana, Cetinje · 5.000

Lịch thi đấu

15-11
Zeta
Lovćen
–
–
21-11
Lovćen
Mogren
–
–
29-11
Lovćen
Mladost Lješkopolje
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,2
Thủng lưới
1,5
Tổng
2,7

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
8–2–10
Sân khách
7–5–8
Thắng đậm nhất
4-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,5 : 0,8
Hiệp hai
0,7 : 0,7
Trên 2.5 bàn 48%
Trên 1.5 bàn 73%
Cả hai cùng ghi bàn 43%
Giữ sạch lưới 28%
Không ghi bàn 38%

Tỉ số thường gặp

  • 0-15× · 13%
  • 1-24× · 10%
  • 0-24× · 10%
  • 2-03× · 8%
  • 2-13× · 8%
  • 1-13× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Second League 12615 19183—
Friendlies Clubs 3012 140—
Cup 1001 150—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 24 · 16% 1–15′ · Thủng lưới 26 · 15% 16% 15% 1–15 16–30′ · Ghi được 13 · 9% 16–30′ · Thủng lưới 23 · 13% 9% 13% 16–30 31–45′ · Ghi được 32 · 22% 31–45′ · Thủng lưới 32 · 19% 22% 19% 31–45 46–60′ · Ghi được 29 · 20% 46–60′ · Thủng lưới 32 · 19% 20% 19% 46–60 61–75′ · Ghi được 17 · 12% 61–75′ · Thủng lưới 26 · 15% 12% 15% 61–75 76–90′ · Ghi được 31 · 21% 76–90′ · Thủng lưới 33 · 19% 21% 19% 76–90

Trận có bàn thắng: 113, 2014–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu