Metta / LU

Metta / LU

Latvia · 1. Liga

Metta / LU: vị trí 1 trên bảng xếp hạng 1. Liga — điểm: 60, số trận: 23. Trận tiếp theo: Metta / LU vs Leevon / PPK, 24 tháng 10. Kết quả mới nhất: Super Nova 2 1-3 Metta / LU, 17 tháng 10.

Phong độ
DWWWW
HLV
Andris Riherts · Từ 2026
Vị trí
1 · Đ: 60 · Tr: 23 →
Sân vận động
Hanzas vidusskolas laukums, Riga · 2.000

Lịch thi đấu

07-11
Metta / LU
Mārupe
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
3,4
Thủng lưới
1,2
Tổng
4,6

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
15–0–4
Sân khách
12–4–5
Thắng đậm nhất
12-1

Theo hiệp

Hiệp một
1,9 : 0,5
Hiệp hai
1,6 : 0,7
Trên 2.5 bàn 88%
Trên 1.5 bàn 93%
Cả hai cùng ghi bàn 57%
Giữ sạch lưới 38%
Không ghi bàn 5%

Tỉ số thường gặp

  • 3-17× · 18%
  • 2-24× · 10%
  • 4-03× · 8%
  • 1-23× · 8%
  • 6-02× · 5%
  • 2-02× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
1. Liga 231931 961811—
Friendlies Clubs 6303 1582—
Cup 4301 1552—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 62 · 11% 1–15′ · Thủng lưới 120 · 13% 11% 13% 1–15 16–30′ · Ghi được 98 · 17% 16–30′ · Thủng lưới 122 · 13% 17% 13% 16–30 31–45′ · Ghi được 114 · 20% 31–45′ · Thủng lưới 157 · 17% 20% 17% 31–45 46–60′ · Ghi được 93 · 16% 46–60′ · Thủng lưới 164 · 18% 16% 18% 46–60 61–75′ · Ghi được 90 · 16% 61–75′ · Thủng lưới 165 · 18% 16% 18% 61–75 76–90′ · Ghi được 120 · 21% 76–90′ · Thủng lưới 196 · 21% 21% 21% 76–90

Trận có bàn thắng: 459, 2012–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu