Zweigen Kanazawa

Zweigen Kanazawa

Nhật Bản · J3 League

Zweigen Kanazawa: vị trí 10 trên bảng xếp hạng J3 League — điểm: 17, số trận: 13. Trận tiếp theo: Zweigen Kanazawa vs Thespakusatsu Gunma, 31 tháng 10. Kết quả mới nhất: Biwako Shiga 1-5 Zweigen Kanazawa, 25 tháng 10.

Phong độ
WDLLW
HLV
Masateru Tsujita · Từ 2025
Vị trí
10 · Đ: 17 · Tr: 13 →
Sân vận động
Ishikawa Seibu Stadium, Kanazawa · 20.261

Lịch thi đấu

15-11
Zweigen Kanazawa
Roasso Kumamoto
–
–
21-11
Zweigen Kanazawa
Kagoshima United FC
–
–
25-11
Kitakyushu
Zweigen Kanazawa
–
–
29-11
Zweigen Kanazawa
FC Gifu
–
–
06-12
Parceiro Nagano
Zweigen Kanazawa
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,6
Thủng lưới
1,4
Tổng
3

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
12–0–9
Sân khách
8–3–8
Thắng đậm nhất
5-1

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,6
Hiệp hai
0,8 : 0,8
Trên 2.5 bàn 55%
Trên 1.5 bàn 73%
Cả hai cùng ghi bàn 60%
Giữ sạch lưới 20%
Không ghi bàn 20%

Tỉ số thường gặp

  • 0-16× · 15%
  • 1-05× · 13%
  • 2-15× · 13%
  • 1-24× · 10%
  • 1-13× · 8%
  • 2-03× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
J3 League 13526 23192—
J-League Cup 2101 230—
Friendlies Clubs 2101 161—
Emperor Cup 1001 140—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 72 · 13% 1–15′ · Thủng lưới 95 · 14% 13% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 83 · 14% 16–30′ · Thủng lưới 97 · 14% 14% 14% 16–30 31–45′ · Ghi được 99 · 17% 31–45′ · Thủng lưới 114 · 17% 17% 17% 31–45 46–60′ · Ghi được 106 · 18% 46–60′ · Thủng lưới 112 · 17% 18% 17% 46–60 61–75′ · Ghi được 90 · 16% 61–75′ · Thủng lưới 117 · 17% 16% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 125 · 22% 76–90′ · Thủng lưới 138 · 21% 22% 21% 76–90

Trận có bàn thắng: 439, 2015–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu