A.S.D. Igea Virtus Barcellona

A.S.D. Igea Virtus Barcellona

Italy · Serie D - Girone I

A.S.D. Igea Virtus Barcellona: vị trí 7 trên bảng xếp hạng Serie D - Girone I — điểm: 15, số trận: 10. Trận tiếp theo: Palermo F.C. vs A.S.D. Igea Virtus Barcellona, 8 tháng 11. Kết quả mới nhất: A.S.D. Igea Virtus Barcellona 2-4 Sambiase, 1 tháng 11.

Phong độ
LWDWL
Vị trí
7 · Đ: 15 · Tr: 10 →
Sân vận động
Stadio Carlo Stagno d'Alcontres, Barcellona Pozzo di Gotto · 5.000

Lịch thi đấu

22-11
Società Calcistica Gela
A.S.D. Igea Virtus Barcellona
–
–
29-11
A.S.D. Igea Virtus Barcellona
Digiesse PraiaTortora
–
–
06-12
S.S. Milazzo
A.S.D. Igea Virtus Barcellona
–
–
13-12
A.S.D. Igea Virtus Barcellona
A.S.D. Licata 1931
–
–
20-12
A.S.D. Modica Calcio
A.S.D. Igea Virtus Barcellona
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,6
Thủng lưới
1,3
Tổng
2,8

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
12–5–3
Sân khách
6–8–6
Thắng đậm nhất
3-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,5 : 0,6
Hiệp hai
1,1 : 0,7
Trên 2.5 bàn 45%
Trên 1.5 bàn 75%
Cả hai cùng ghi bàn 55%
Giữ sạch lưới 33%
Không ghi bàn 20%

Tỉ số thường gặp

  • 1-17× · 18%
  • 1-05× · 13%
  • 3-23× · 8%
  • 2-03× · 8%
  • 0-03× · 8%
  • 2-22× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Serie D - Girone I 10433 23210—
Coppa Italia Serie D 2200 421—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 15 · 10% 1–15′ · Thủng lưới 19 · 14% 10% 14% 1–15 16–30′ · Ghi được 23 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 17 · 12% 15% 12% 16–30 31–45′ · Ghi được 30 · 19% 31–45′ · Thủng lưới 31 · 22% 19% 22% 31–45 46–60′ · Ghi được 17 · 11% 46–60′ · Thủng lưới 21 · 15% 11% 15% 46–60 61–75′ · Ghi được 27 · 17% 61–75′ · Thủng lưới 19 · 14% 17% 14% 61–75 76–90′ · Ghi được 43 · 28% 76–90′ · Thủng lưới 32 · 23% 28% 23% 76–90

Trận có bàn thắng: 104, 2023–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu