Diósgyőr II

Diósgyőr II

Hungary · NB III - Northeast

Diósgyőr II: vị trí 8 trên bảng xếp hạng NB III - Northeast — điểm: 19, số trận: 13. Trận tiếp theo: Tiszafuredi VSE vs Diósgyőr II, 31 tháng 10. Kết quả mới nhất: Diósgyőr II 0-3 Cigand SE, 24 tháng 10.

Phong độ
WLLWL
HLV
P. Takács · Từ 2025
Vị trí
8 · Đ: 19 · Tr: 13 →
Sân vận động
DVTK Edzőcentrum Füves Edzőpálya, Miskolc · 1.200

Lịch thi đấu

15-11
Diósgyőr II
Nyiregyhaza II
–
–
22-11
Debrecen II
Diósgyőr II
–
–
28-02
Diósgyőr II
Kisvárda II
–
–
07-03
Gödöllő
Diósgyőr II
–
–
14-03
Diósgyőr II
Mátészalka
–
–
21-03
Hajdúnánás
Diósgyőr II
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,7
Thủng lưới
1,9
Tổng
3,5

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
7–5–8
Sân khách
8–3–9
Thắng đậm nhất
5-0

Theo hiệp

Hiệp một
0,7 : 0,7
Hiệp hai
1 : 1,2
Trên 2.5 bàn 78%
Trên 1.5 bàn 83%
Cả hai cùng ghi bàn 63%
Giữ sạch lưới 23%
Không ghi bàn 20%

Tỉ số thường gặp

  • 2-25× · 13%
  • 1-34× · 10%
  • 1-23× · 8%
  • 1-03× · 8%
  • 1-43× · 8%
  • 2-13× · 8%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
NB III - Northeast 13544 23204—
Friendlies Clubs 2002 260—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 25 · 12% 1–15′ · Thủng lưới 38 · 16% 12% 16% 1–15 16–30′ · Ghi được 46 · 21% 16–30′ · Thủng lưới 33 · 13% 21% 13% 16–30 31–45′ · Ghi được 25 · 12% 31–45′ · Thủng lưới 35 · 14% 12% 14% 31–45 46–60′ · Ghi được 43 · 20% 46–60′ · Thủng lưới 39 · 16% 20% 16% 46–60 61–75′ · Ghi được 25 · 12% 61–75′ · Thủng lưới 42 · 17% 12% 17% 61–75 76–90′ · Ghi được 51 · 24% 76–90′ · Thủng lưới 58 · 24% 24% 24% 76–90

Trận có bàn thắng: 136, 2021–2026

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu