Heimstetten

Heimstetten

Đức · Friendlies Clubs

Trận tiếp theo: Kottern vs Heimstetten, 24 tháng 10. Kết quả mới nhất: Heimstetten 1-1 1860 Rosenheim, 17 tháng 10.

Phong độ
DWDLD
HLV
C. Schmitt · Từ 2017
Sân vận động
Sportpark Heimstetten, Kirchheim bei München · 3.100

Lịch thi đấu

07-11
Heimstetten
Pipinsried
–
–
14-11
Sportfreunde Schwaig
Heimstetten
–
–
21-11
TuS Geretsried
Heimstetten
–
–
28-11
Heimstetten
Schwabmünchen
–
–
06-03
Schalding-Heining
Heimstetten
–
–
13-03
Heimstetten
Pfaffenhofen
–
–

Kết quả mới nhất

Thống kê

Số trận gần nhất được phân tích: 40

Bàn thắng mỗi trận

Ghi được
1,8
Thủng lưới
1,7
Tổng
3,5

Sân nhà & sân khách

Sân nhà
7–9–6
Sân khách
8–2–8
Thắng đậm nhất
6-1

Theo hiệp

Hiệp một
0,9 : 0,8
Hiệp hai
0,9 : 0,9
Trên 2.5 bàn 63%
Trên 1.5 bàn 85%
Cả hai cùng ghi bàn 65%
Giữ sạch lưới 28%
Không ghi bàn 15%

Tỉ số thường gặp

  • 1-16× · 15%
  • 2-34× · 10%
  • 0-03× · 8%
  • 1-03× · 8%
  • 3-03× · 8%
  • 1-52× · 5%

Theo giải đấu

Giải đấuTrT HBBTBB Giữ sạch lướiSơ đồ
Oberliga - Bayern Süd 15465 26283—
Friendlies Clubs 4013 3110—

Phút ghi bàn

Ghi được Thủng lưới Cùng giải đấu

1–15′ · Ghi được 47 · 16% 1–15′ · Thủng lưới 44 · 13% 16% 13% 1–15 16–30′ · Ghi được 44 · 15% 16–30′ · Thủng lưới 45 · 13% 15% 13% 16–30 31–45′ · Ghi được 55 · 18% 31–45′ · Thủng lưới 59 · 17% 18% 17% 31–45 46–60′ · Ghi được 46 · 15% 46–60′ · Thủng lưới 54 · 16% 15% 16% 46–60 61–75′ · Ghi được 47 · 16% 61–75′ · Thủng lưới 72 · 21% 16% 21% 61–75 76–90′ · Ghi được 64 · 21% 76–90′ · Thủng lưới 74 · 21% 21% 21% 76–90

Trận có bàn thắng: 172, 2019–2025

Thời gian bù giờ được ghi vào phút 45 và 90, nên các dải khép lại mỗi hiệp luôn cao hơn. Chỉ tính những trận có diễn biến khớp với tỉ số cuối cùng.

Trang trận đấu